Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 15
QR

Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 15

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 15

Môn: Toán học - Lớp 10

Chương trình GDPT 2018

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí

sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Mệnh đề phủ định của P: "

2 x ,x 0   " là

A. P : "

2 x ,x 0   ".

B. P : "

2 x ,x 0   ".

C. P : "

2 x ,x 0   ".

D. P : "

2 x ,x 0   ".

Câu 2. Cho A, B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ bên. Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập

hợp nào sau đây?

A. A B  .

B. A B  .

C. B \ A.

D. A \ B.

Câu 3. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 y 0 2x 3y 1 0 −    − +  

chứa điểm nào sau đây?

A. A(3; 4).

B. B(4; 3).

C. C(7; 4).

D. D(4; 4).

Câu 4. Bạn Hoa làm một bài thi giữa kỳ I môn Toán. Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự

luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 1 điểm. Giả sử bạn

Hoa làm đúng x câu trắc nghiệm, y câu tự luận. Viết bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y để đảm bảo bạn

Hoa được ít nhất 9 điểm.

A. x 0,2y 9 +  .

B. 0,2x y 9 +  .

C. 0,2x y 9 +  .

D. x 0,2y 9 +  .

Câu 5. Cho tam giác ABC có

o ABC 45 = ,

o ACB 60 = và AB = 3. Tính AC.

A. AC 6 = .

B. AC 3 2 = .

C. AC 6 = .

D. AC 2 3 = .

Câu 6. Cho ABC  có diện tích S 20 3 = , chu vi bằng 20. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam

giác ABC là

A. 3.

B. 2 3 .

C. 3 .

D. 2.

Câu 7. Cho tam giác ABC đều. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Cặp vectơ nào sau

đây cùng hướng?

A. MA và MB.

B. MN và CB.

C. AB và MB.

D. AN và CA .

Câu 8. Cho ba điểm I, A, B được biểu diễn như hình vẽ sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 3 IB IA 2 = .

B. 3 IB IA 5 = − .

C. 3 IB IA 5 = .

D. 2 IB IA 3 = − .

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(4; -1), N(2; 5). Tìm tọa độ trung điểm P của MN.

A. (6; 4).

B. (1; -3).

C. (-1; 3)

D. (3; 2).

Câu 10. Cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là A(2; 3), B(5; 4), C(2; 2). Tính AB.BC .

A. 11.

B. -11.

C. -6.

D. 6.

Câu 11. Kết quả đo chiều dài một cây cầu có độ chính xác là 0,75 m với dụng cụ đo đảm bảo sai số tương

đối không vượt quá 0,15%. Tính độ dài gần đúng của cây cầu.

A. 500,1 m.

B. 500 m.

C. 501 m.

D. 499,9 m.

Câu 12. Cho mẫu số liệu dưới dạng bảng tần số như sau:

Tìm số trung bình x của mẫu số liệu đã cho.

A. x 5,1 = .

B. x 18 = .

C. x 3,75 = .

D. x 2,9 = .

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí

sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ABC  với A(-2; 5), B(-4; -2), C(1; 5). Các khẳng định sau

đây là đúng hay sai?

a) Toạ độ vectơ u 2AB AC = + là (1; 14).

b) Trọng tâm G của tam giác có tọa độ là 5 8 ; 3 3   − −    

.

c) Độ dài AB 53 = .

d) ( ) cos AB,CG 0,8  với G là trọng tâm của tam giác ABC.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo