Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 14
QR

Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 14

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 14

Môn: Toán học - Lớp 10

Chương trình GDPT 2018

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí

sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phủ định của mệnh đề: “ 2 x : x 1 0  +  ” là

A. “ 2 x : x 1 0  + = ”.

B. “ 2 x : x 1 0  +  ”.

C. “ 2 x : x 1 0  +  ”.

D. “ 2 x : x 1 0  +  ”.

Câu 2. Cho hai tập hợp A và B. Sơ đồ ven phần bị gạch dưới đây mô tả phép tập hợp nào?

A. A C B .

B. A C B .

C. A B  .

D. A B  .

Câu 3. Cho hệ phương trình x 3y 2 0 2x y 1 0 + −    + +  

. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất

phương trình đã cho?

A. N(-1; 1).

B. M(0; 1)

C. P(1; 3).

D. Q(-1; 0).

Câu 4. Bạn Hoa tiết kiệm được 420 nghìn đồng. Trong đợt ủng hộ đồng bào bị lũ lụt thiệt hại do bão Yagi

vừa qua, Hoa đã ủng hộ x tờ tiền loại 10 nghìn đồng và y tờ tiền loại 20 nghìn đồng. Bất phương trình nào

dưới đây thể hiện số tờ tiền 10 nghìn và 20 nghìn mà bạn Hoa có thể ủng hộ.

A. x 2y 420 +  .

B. x 2y 420 +  .

C. x 2y 42 +  .

D. x 2y 42 +  .

Câu 5. Cho ABC  có o B 60 = , BC = 8, AB = 5. Độ dài cạnh AC bằng

A. 129.

B. 49.

C. 7.

D. 129 .

Câu 6. Cho tam giác ABC có a = 4, b = 6, c = 8 Khi đó diện tích tam giác bằng

A. 3 15 .

B. 9 15 .

C. 2 15 .

D. 2 15

3 .

Câu 7. Quan sát ròng rọc hoạt động khi dùng lực để kéo một đầu của ròng rọc. Chuyển động của các đoạn

dây được mô tả bằng các vectơ a , b , c (hình vẽ). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

A. c và b là hai vectơ cùng phương.

B. c và b là hai vectơ cùng hướng.

C. a và c là hai vectơ cùng hướng.

D. a và b là hai vectơ cùng phương.

Câu 8. Rút gọn biểu thức AB MB MC CD ED − + + − có kết quả là:

A. AC.

B. AE .

C. AD .

D. AM .

Câu 9. Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(2; -3), B(4; 7). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

A. I(3; 2).

B. I(6; -2).

C. I(3; 4).

D. I(8; -21).

Câu 10. Trong hệ tọa độ Oxy, cho u i 3j = + và ( ) v 2; 1 = − . Tính u.v .

A. u.v 1 = −.

B. ( ) u.v 2; 3 = − .

C. u.v 5 2 = .

D. u.v 1 = .

Câu 11. Cho giá trị gần đúng của 8

17 là 0,47. Sai số tuyệt đối của 0,47 là

A. 0,002.

B. 0,003.

C. 0,001.

D. 0,004.

Câu 12. Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày:

9 8 22 20 18 15 19 13 11

Số ghế trống trung bình trong 9 ngày của rạp chiếu phim trên là

A. 22.

B. 18.

C. 15.

D. 135.

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí

sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vecto a (1;2) = , b ( 3;1) = − , c ( 3;4) = − .

a) a, b là hai vecto cùng phương.

b) 2a (2;4) = .

c) a 2b 3c (4; 12) + − = − .

d) c m.a n.b = + và 19 m n 7 + = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo