
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 13
Môn: Toán học - Lớp 10
Bộ sách Kết nối tri thức
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Kết nối tri thức.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Viết mệnh đề sau bằng kí hiệu hoặc : “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó”.
A. 2 x ,x x 0 − =
B. 2 x ,x x =
C. 2 x ,x x =
D. 2 x ,x x =
Câu 2. Cho tập hợp A {x | 3 x 1} = − . Tập A là tập nào sau đây?
A. {-3;1}
B. [-3;1]
C. [-3;1)
D. (-3;1)
Câu 3. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 3x 4y 5 0 + −
B. 2 3x y 5 0 + −
C. 2 x y 3 0 + +
D. 2xy 5 0 −
Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
2x 5y 1 0 2x y 5 0 x y 1 0
− − + + + +
?
A. (0;0)
B. (1;0)
C. (0;-2)
D. (0;2)
Câu 5. Cho tam giác ABC có o A 120 = thì đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 2 2 2 a b c 3bc = + −
B. 2 2 2 a b c bc = + +
C. 2 2 2 a b c 3bc = + +
D. 2 2 2 a b c bc = + −
Câu 6. Cho tam giác ABC. Tìm công thức đúng trong các công thức sau:
A. 1 S bcsin A 2 =
B. 1 S acsin A 2 =
C. 1 S bcsin B 2 =
D. 1 S bcsinC 2 =
Câu 7. Cho hình bình hành ABCD. Vecto nào sau đây cùng phương với AB?
A. BA,CD,DC
B. BA,CD,DA
C. AD,CD,DC
D. BA,CD,CB
Câu 8. Biết AB a = . Gọi C là điểm thỏa mãn CA AB = . Chọn khẳng định đúng.
A. BC 2a =
B. CA 2a =
C. CB 2a =
D. AC 0 =
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm M(4;-3) và N(-2;0). Tọa độ của vecto MN là
A. (2;-3)
B. (6;-3)
C. (-6;3)
D. (-2;3)
Câu 10. Cho hai vecto a , b khác 0 , là góc tạo vởi hai vecto a và b khi a.b a . b = − . Chọn khẳng
định đúng.
A. o 180 =
B. o0 =
C. o 90 =
D.
o 45 =
Câu 11. Quy tròn số 12,4567 đến hàng phần trăm ta được
A. 12,45
B. 12,46
C. 12,457
D. 12,5
Câu 12. Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu sau:
45, 46, 42, 50, 38, 42, 44, 42, 40, 60
A. 38
B. 20
C. 42
D. 22
Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một trò chơi ô chữ đơn giản mà kết quả gồm một trong hai khả năng: Nếu người chơi chọn được chữ
A thì người ấy được cộng 3 điểm, nếu chọn được chữ B thì bị 1 điểm. Người chơi chỉ chiến thắng khi đạt
được số điểm tối thiểu là 20. Gọi x, y theo thứ tự là số lần người chơi chọn được chữ A và chữ B.
a) Tổng số điểm người chơi đạt được khi chọn chữ A là 2x.
b) Tổng số điểm người chơi bị trừ khi chọn chữ B là y.
c) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y trong tình huống người chơi chiến thắng là 3x y 18 − .
d) Người chơi chọn được chữ A 8 lần và chọn được chữ B 3 lần thì người đó vừa đủ điểm để chiến thắng trò
chơi.
Câu 2. Cho 1 sin 2 = với o o 0 90 .
a) cos 0 .
b) 2 5 cos 9 = .
c) o 1 cos(180 ) 3 −= − .
d) Giá trị biểu thức sin cos 1 2 2 P 2sin cos 2 2 2 + + = = + +
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.