Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 10
QR

Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 10

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 10

Môn: Toán học - Lớp 10

Bộ sách Kết nối tri thức

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. 2 ,   x x x

B. , 3 3     x x x

C. 2 , 1  + n n chia hết cho 3

D. 2 , 2  = a a

Câu 2: Cho mệnh đề “ 2 , 2023 0  − +  x x x ”. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho?

A. 2 , 2023 0  − +  x x x

B. 2 , 2023 0  − +  x x x

C. 2 , 2023 0  − +  x x x

D. 2 , 2023 0  − +  x x x

Câu 3: Cho   1,2,3 = A .Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:

A. A

B. 1A

C.   1,2 A

D.  3 A

Câu 4: Các phần tử của tập hợp   2 : 2 5 3 0 =  − + = A x x x là

A.  0 = A

B.  1 = A

C. 3 2  =   A

D. 3 1; 2   =     A

Câu 5: Cho tập hợp   2,1,2,3,4 = − A ,   2 : 4 0 =  − = B x x . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  2  = A B

B.   2,2  = − A B

C.  = A B B

D.   \ 1,3,4 = A B

Câu 6: Biểu diễn trên trục số các tập hợp    4,3 \ 2,1 − − là hình nào dưới đây.

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Miền nghiệm của bất phương trình 2 4 +  x y là nửa mặt phẳng không chứa điểm nào trong các điểm sau?

A. ( ) 0;0

B. ( ) 0;0

C. ( ) 4;2

D. ( ) 1; 1 −

Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 5 1 0 2 5 0 1 0

− −   + +    + +  

x y x y x y

?

A. ( ) 0;0

B. ( ) 1;0

C. ( ) 0; 2 −

D. ( ) 0;2

Câu 9: Để điều tra các con trong mỗi gia đình của một chung cư gồm 100 gia đình . Người ta chọn ra 20 gia đình ở tầng 4 và thu được mẫu số liệu sau đây : 2 4 2 1 3 5 1 1 2 3 1 2 2 3 4 1 1 2 3 4. Kích thước mẫu là bao nhiêu?

A. 5 B. 20 C. 4 D. 100

Câu 10: Thống kê điểm thi môn toán trong một kỳ thi của 400 HS. Người ta thấy có 80 bài được điểm 7. Hỏi tần suất của giá trị 7 = ix là bao nhiêu?

A. 80% B. 36% C. 20% D. 10%

Câu 11: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán

Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng

Số học sinh 2 3 7 18 3 2 4 1 40

Số trung bình là?

A. 6,1 B. 6,5 C. 6,7 D. 6,9

Câu 12: Chọn câu đúng trong bốn phương án trả lời đúng sau đây. Độ lệch chuẩn là :

A. Bình phương của phương sai B. Một nửa của phương sai

C. Căn bậc hai của phương sai D. Không phải là các công thức trên.

Câu 13: 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi toán ( thang điểm là 20 ) . Kết quả cho trong bảng sau:

Điểm (x) 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19

Tần số (n ) 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2

Số trung vị của bảng trên là :

A. 14,23 B. 15,28 C. 15,50 D. 16,50

Câu 14: 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi toán (thang điểm là 20) . Kết quả cho trong bảng sau:

Điểm (x) 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19

Tần số (n ) 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2

Phương sai là:

A. 17,7 B. 15 C. 16 D. 15,50

Câu 15: Giá trị của o o cos60 sin30 + bằng bao nhiêu?

A. 3 2

B. 3

C. 3 3

D. 1

Câu 16: Tam giác ABC có 0 ˆ 8, 3, 60 . = = = a c B Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?

A. 49.

B. 97 C. 7.

D. 61.

Câu 17: Cho tam giác ABC có 2 2 2 = + − a b c bc . Số đo góc A là

A. 30 B. 60 C. 45 D. 90

Câu 18: Cho tam giác ABC có góc 60 = BAC và cạnh 3 = BC . Tính bán kính của đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

A. 4 = R B. 1 = R C. 2 = R D. 3 = R

Câu 19: Chọn phát biểu sai:

A. Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi , 0 =  AB kBC k

B. Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi , 0 =  AC kBC k

C. Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi , 0 =  AB k AC k

D. Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi = AB k AC

Câu 20: Tính tổng + + + + MN PQ RN NP QR

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo