Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 8
QR

Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 8

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 8

Môn: Toán học - Lớp 10

Bộ sách Kết nối tri thức

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Trong các câu sau đâu là mệnh đề chứa biến?

A. 2 là số nguyên tố.

B. 17 là số chẵn

C. x + y > 0

D. Hình vuông có hai đường chéo vuông góc

Câu 2: Cho mệnh đề P: “x + 1 < x”, Q: “x + 1 > x”. Xét tính đúng sai của hai mệnh đề P, Q.

A. P đúng, Q sai B. P sai, Q đúng C. P, Q đều đúng D. P, Q đều sai

Câu 3: Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp   2 | 9 8 1 0 =  − −= X x x x .

A.  0 = X

B.  1 = X

C. 3 2  =   X

D. 3 1; 2   =     X

Câu 4: Cho   7;2;8;4;9;12 = X ;   1;3;7;4 = Y . Tập nào sau đây bằng tập  X Y ?

A.   1;2;3;4;8;9;7;12

B.   2;8;9;12

C.   4;7

D.   1;3

Câu 5: Cho hai tập hợp  ) (  2;7 , 1;9 = − = A B . Tìm  A B .

A. ( ) 1;7

B.   2;9 −

C.  ) 2;1 −

D. (  7;9

Câu 6: Cho tập hợp A = \left[ {m;m + 2} \right],B\left[ { - 1;2} \right]. Tìm điều kiện của m để A \subset B.

A. 1 − m hoặc 0  m B. 1 0 −  m C. 1 2   m D. 1  m hoặc 2  m

Câu 7: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2 1 +  x y

A. ( ) 2;1 −

B. ( ) 3; 7 −

C. ( ) 0;1

D. ( ) 0;0

Câu 8: Miền nghiệm của bất phương trình 3x + 2y > - 6 là

Câu 9: Thống kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh . Người ta thấy số bài được điểm 10 chiếm tỉ lệ 2,5 %. Hỏi tần số của giá trị xi = 10 là bao nhiêu?

A. 10 B. 20 C. 25 D. 5

Câu 10: Trong các loại biểu đồ sau, loại biểu đồ nào thích hợp nhất cho việc thể hiện bảng phân bố tần suất.

A. Biểu đồ hình quạt B. Biểu đồ hình cột

C. Biểu đồ hình cột kép D. Biểu đồ đa giác tần số

Câu 11: Cho dãy số liệu thống kê: 21, 23, 24, 25, 22, 20. Số trung bình cộng của dãy số liệu thống kê đã cho là

A. 23.5

B. 22 C. 22.5 D. 14

Câu 12: Cho bảng phân bố tần số sau :

xi 1 2 3 4 5 6 Cộng

ni 10 5 15 10 5 5 50

Mệnh đề đúng là :

A. Tần suất của số 4 là 20% B. Tần suất của số 2 là 20%

C. Tần suất của số 5 là 45 D. Tần suất của số 5 là 90%

Câu 13: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán

Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng

Số học sinh 2 3 7 18 3 2 4 1 40

Số trung vị là?

A. 5 B. 6 C. 6,5 D. 7

Câu 14: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán

Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng

Số học sinh 2 3 7 18 3 2 4 1 40

Độ lệch chuẩn là:

A. 1,577 B. 2.553 C. 2,49 D. 6,1

Câu 15: Cho tam giác ABC. Tính ( ) ( ) cos .cos sin .sin = + − + P A B C A B C .

A. 0. = P B. 1. = P C. 1. = − P D. 2. = P

Câu 16: Cho tam giác ABC. Tìm công thức sai:

A. 2 . sin = a R A

B. sin . 2 = a A R

C. sin 2 . = b B R

D. sin sin . = c A C a

Câu 17: Tam giác ABC có 0 ˆ 5, 3, 60 . = = = a c B Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?

A. 97

B. 61. C. 7

D. 19

Câu 18: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a . Góc 30 = BAD . Diện tích hình thoi ABCD là:

A.

2

4 a

B.

2

2 a

C.

2 3

2 a

D. 2 a

Câu 19: Cho biết 5 tan = −  . Giá trị của biểu thức 2cos 3sin 3cos s in − = − E     bằng bao nhiêu?

A. 13

16

B. 13 16 −

C. 17

8

D. 17

8 −

Câu 20: Cho ba điểm , , A B C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . + = AB AC BC B. . + = MP NM NP C. . + = CA BA CB D. . + = AA BB AB

Câu 21: Cho a và b là các vectơ khác 0 với a là vectơ đối của b . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hai vectơ ,a b cùng phương.

B. Hai vectơ ,a b ngược hướng.

C. Hai vectơ ,a b cùng độ dài.

D. Hai vectơ ,a b chung điểm đầu.

Câu 22: Cho tam giác ABC cân ở A , đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai?

A. . = AB AC

B. . = − HC HB

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo