Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 6
QR

Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 6

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 6

Môn: Toán học - Lớp 10

Bộ sách Kết nối tri thức

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.

Phần 1: Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề?

a) Huế là một thành phố của Việt Nam.

b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.

c) Hãy trả lời câu hỏi này!

d) 5 19 24. + =

e) 6 81 25. + =

f) Bạn có mang theo máy tính không?

g) 2 11. + = x

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 2: Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 17658 = a biết 17658 16. =  a

A. 17700. B. 17800. C. 17500. D. 17600.

Câu 3: Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Đẳng thức nào sau đây sai?

A. 0. + + + = OA OB OC OD

B. . = + AC AB AD

C. . + = + BA BC DA DC

D. . + = + AB CD AB CB

Câu 4: Lớp 10E có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10E là

A. 9. B. 10. C. 18. D. 28.

Câu 5: Miền nghiệm của bất phương trình: ( ) ( ) 3 2 3 4 1 3 + +  + − + x y x y là nửa mặt phẳng chứa điểm:

A. ( ) 3;0 .

B. ( ) 3;1 .

C. ( ) 2;1 .

D. ( ) 0;0 .

Câu 6: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

A. 2 0 . 3 2 −   + − 

x y x y

B. 2 0 . 3 2 −   + − 

x y x y

C. 2 0 . 3 2 −   + − 

x y x y

D. 2 0 . 3 2 −   + − 

x y x y

Câu 7: Tam giác ABC có 3, 6 = = AB AC và ˆ 60 = A . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

A. 3 = R .

B. 3 3 = R .

C. 3 = R . D. 6 = R .

Câu 8: Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc 0 60 . Tàu B chạy với tốc độ 20 hải lí một giờ. Tàu C chạy với tốc độ 15 hải lí một giờ. Sau hai giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí?

Kết quả gần nhất với số nào sau đây? A. 61 hải lí. B. 36 hải lí.

C. 21 hải lí.

D. 18 hải lí.

Câu 9: Tính giá trị biểu thức 2 2 2 2 sin 15 cos 20 sin 75 cos 1 10     = + + + S .

A. 0. = S B. 1. = S C. 2. = S D. 4. = S

Câu 10: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính ( ). . = + P AC CD CA

A. 1. = − P

B. 2 3 . = P a

C. 2 3 . = − P a

D. 2 2 . = P a

Câu 11: Có 100 học sinh dự thi học sinh giỏi Toán (điểm 20). Kết quả như sau:

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Phương sai lớn hơn 4, độ lệch chuẩn lớn hơn 2

B. Phương sai lớn hơn 5, độ lệch chuẩn lớn hơn 2

C. Phương sai nhỏ hơn 5, độ lệch chuẩn lớn hơn 2

D. Phương sai nhỏ hơn 4, độ lệch chuẩn nhỏ hơn 2

Câu 12: Cho tam giác ABC. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho 1 3 = BD BC . Khi đó, vectơ AD bằng

A. 2 1 3 3 + AB AC

B. 1 2 3 3 + AB AC

C. 2 3 + AB AC

D. 5 1 3 3 − AB AC

Câu 13: Gọi G là trọng tâm của ABC . Đặt ; = = GA a GB b . Xác định giá trị của , m n để = + BC ma nb .

A. 1, 2 = = m n

B. 1, 2 = − = − m n

C. 2, 1 = = m n

D. 2, 1 = − = − m n

Câu 14: Tam giác ABC có 4, 30 , 75   = = = AC BAC ACB . Tính diện tích tam giác ABC.

A. 8  = ABC S .

B. 4 3  = ABC S .

C. 4  = ABC S .

D. 8 3  = ABC S .

Câu 15: Độ lệch chuẩn đo mức độ phân tán của các số liệu trong mẫu quanh:

A. Số mốt. B. Số trung vị. C. Số trung bình. D. Phương sai.

Câu 16: Sản lượng lúa của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây: (đơn vị: tạ)

Độ lệch chuẩn là

A. 1,24 B. 1,54 C. 22,1 D. 4,70

Câu 17: Cho tập hợp { =  A x x là ước chung của 36 và 120}. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A .

A.   1;2;3;4;6;12 . = A

B.   1;2;4;6;8;12 . = A

C.   2;4;6;8;10;12 . = A

D.   1;36;120 . = A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo