Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 4
QR

Đề thi học kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 4

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 4

Môn: Toán học - Lớp 10

Bộ sách Kết nối tri thức

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.

Phần 1: Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Hãy đi nhanh lên!

b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

c) 5 + 7 + 4 = 15

d) Năm 2018 là năm nhuận.

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 2: Cho số gần đúng a = 23748023 với độ chính xác d = 123. Hãy viết số quy tròn của số a.

A. 23749000. B. 23748000. C. 23746000. D. 23737000.

Câu 3: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn điều kiện 0 − + = MA MB MC . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. MABC là hình bình hành.

B. + = AM AB AC

C. + = BA BC BM

D. = MA BC

Câu 4: Cho tam giác ABC có 5, 2 = = AB AC và 0 45  = C . Tính độ dài cạnh BC.

A. 3 B. 2

C. 3

D. 2

Câu 5: Cặp số (x;y) nào là sau đây là một nghiệm của bất phương trình 2 5 0 −− +  x y .

A. (x;y) = (0;4). B. (x;y) = (2;5). C. (x;y) = (2;3). D. (x;y) = (1;4).

Câu 6: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn điều kiện 0 − + = MA MB MC . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. MABC là hình bình hành.

B. + = AM AB AC

C. + = BA BC BM

D. = MA BC

Câu 7: Tam giác ABC có 0 0 45 , 6, 75  = =  = A c B . Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng:

A. 8 3

B. 2 3

C. 6 3

D. 4 3

Câu 8: Cho tam giác ABC với ba cạnh a, b, c. Khi đó cos cos cos + + A B C a b c bằng

A.

2 2 2

2 + + a b c abc

B.

2 2 2 + + a b c abc

C. ( ) 2 2 2 2 + + a b c

abc

D.

2 2 2

4 + + a b c abc

Câu 9: Cho hai tập hợp:   2 | 7 6 0 =  − + = A x x x và   | 4 =   B x x . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  = A B A B.  =  A B A B C. ( ) \  A B A

D. \ =  B A

Câu 10: Cho các tập hợp A, B, C được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình vẽ. Phần tô màu xám trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây?

A. .   A B C

B. ( ) ( ) \ \ .  A C A B

C. ( ) \ .  B C A

D. ( ) \ .  B C A

Câu 11: Để xác định chiều cao của một toà nhà cao tầng, một người đứng tại điểm M, sử dụng giác kế nhìn thấy đỉnh toà nhà với góc nâng 0 79  = RQA , người đó lùi ra xa một khoảng cách LM = 50 m thì nhìn thấy

đỉnh toà nhà với góc nâng 0 65  = RPA . Hãy tính chiều cao của toà nhà (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất), biết rằng khoảng cách từ mặt đất đến ống ngắm của giác kế đó là PL = QM = 1,4m.

A. 135,8m B. 183,5m C. 158,3m D. 185,3m

Câu 12: Biết 1 sin

3 = x . Giá trị của biểu thức 2 2 2sin cos = − P x x là

A. 4 3 −

B. 0

C. 4

3

D. 2

3

Câu 13: Cho hai tập hợp: ( )( )   2 | 2 7 5 2 0 =  − + − = A x x x x và   | 3 2 1 5 =  − +  B x x

Kết luận nào sau đây là đúng?

A. 5 1; ;2 2    = −     A B

B.  1  = A B

C. 5 1;0;2; ;2 2    = −     A B

D.   1;0;1  = − A B

Câu 14: Cho 1 cos 4 =  . Giá trị của tan 2cot 2tan 3cot + = + P     là:

A. 17

33 −

B. 17

33

C. 1

2

D. 16

33

Câu 15: Cho ba lực 1 = F MA, 2 = F MB , 3 = F MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên.

Cho biết cường độ của 1F , 2 F đều bằng 50N và góc 60 = AMB . Khi đó cường độ lực 1F của là

A. 100 3N

B. 25 3N

C. 50 3N

D. 50 2N

Câu 16: Cho ba véctơ bất kì , , u v w bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. + +  + + u v w u v w

B. +  + u v u v

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo