Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 11
QR

Đề thi học kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 11

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 11

Môn: Toán học - Lớp 10

Bộ sách Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Chân trời sáng tạo.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí

sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

A. Trời hôm nay đẹp quá!

B. New York là thủ đô của Việt Nam.

C. Con đang làm gì đó?

D. Số 3 có phải số tự nhiên không?

Câu 2. Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập hợp A {x | 5 x 3} =  −  là

A. (-5;3)

B. (-5;3]

C. [-5;3]

D. [-5;3)

Câu 3. Cặp số (-2;3) là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A. 2x + y + 1 > 0

B. x + 3y + 1 < 0

C. 2x – y – 1  0

D. x + y + 1 > 0

Câu 4. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. x y 0 x 1 +     

B. x y 2 x y 5 + = −  − = 

C. 2x 3y 10 x 4y 1 +   −  

D. y 0 x 4 1   −  

Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. o o sin30 sin150 = −

B. o o tan30 tan150 = −

C. o o cot30 cot150 = −

D. o o cos30 cos150 = −

Câu 6. Cho tam giác ABC có AB = c, AC = b, CB = a. Chọn mệnh đề sai?

A. 2 2 2 a b c 2bccosA = + −

B. 2 2 2 b a c 2accosB = + −

C. 2 2 2 c a b 2abcosB = + −

D. 2 2 2 c b a 2bacosC = + −

Câu 7. Cho tam giác ABC. Số các vecto khác 0 , có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tam giác ABC là

A. 3

B. 6

C. 2

D. 1

Câu 8. Tập xác định của hàm số x 2 y x 1 − = −

là

A. D \{1} =

B. D \{1;2} =

C. D =

D. D \{2} =

Câu 9. Cho parabol (P): 2 y 3x 2x 1 = − + . Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)?

A. 1 2 I ; 3 3      

B. ( ) I 0;1

C. 1 2 I ; 3 3   −    

D. 1 2 I ; 3 3   −    

Câu 10. Cho tam giác ABC có o ABC 30 = , AB = 5, BC = 8. Tính BA.BC .

A. 20

B. 20 3

C. 20 2

D. 40 3

Câu 11. Quy tròn số 2,654 đến hàng phần chục. Sai số tuyệt đối là?

A. 0,05

B. 0,04

C. 0,046

D. 0,1

Câu 12. Chỉ số IQ và EQ tương ứng của một nhóm học sinh được đo và ghi lại ở bảng sau:

Dựa vào khoảng biến thiên của hai mẫu số liệu “IQ” và “EQ”, hãy chỉ ra mẫu số liệu nào có độ phân tán lớn

hơn.

A. Mẫu số liệu “IQ” có độ phân tán lớn hơn mẫu số liệu “EQ”.

B. Mẫu số liệu “EQ” có độ phân tán lớn hơn mẫu số liệu “IQ”.

C. Hai mẫu số liệu có độ phân tán bằng nhau.

D. Tất cả đều sai.

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi

câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) có dạng như hình sau:

a) Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x = -2.

b) Đỉnh I của đồ thị hàm số có tọa độ là (2;-2).

c) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;6).

d) Hàm số đã cho là 2 y 2x 2x 6 = − + .

Câu 2. Cho tam giác ABC có o A 60 = , AC = 12, AB = 20.

a)

2 2 2 AB AC BC cosC 2.AB.AC

+ − = .

b) BC = 4 19 .

c) o C 83,4  (làm tròn đến hàng phần mười).

d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R 4 57 = .

Câu 3. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và AC.

a) 1 GN GB 2 = .

b) 1 GM GC 2 = − .

c) GA GM GN = + .

d) AB AC GM GN + = + .

Câu 4. Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2021, bạn Lan thu được kết quả như

bảng sau:

Số cuốn sách 3 4 5 6 7

Số bạn 6 15 3 8 8

Giả sử 1 2 40 x ;x ;...;x là số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đọc được trong năm 2021 được sắp xếp theo thứ tự

không giảm.

a) 13 x 4 = .

b) Mốt của mẫu số liệu là 5.

c) Số cuốn sách trung bình mỗi bạn đọc được là 5 (làm tròn đến hàng đơn vị).

d) Phương sai của mẫu số liệu trên là 2 (làm tròn đến hàng đơn vị).

Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Cho hai tập hợp A = [m – 3; m + 2], B = (-3; 5) với m . Có bao nhiêu giá trị nguyên m để

A B  ?

Câu 2. Một nhà …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo