
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 9
Môn: Toán học - Lớp 10
Bộ sách Chân trời sáng tạo
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Chân trời sáng tạo.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số . 1 6 3
1 = − +
− y x
x
A. D 1;2 . =
B. ( ) D 1;2 . =
C. D (1;2]. =
D. D 1;2 . = −
Câu 2: Cho mệnh đề P(x): “ x , 2 1 0 + + x x ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là
A. “ x , 2 1 0 + + x x ”. B. “ x , 2 1 0 + + x x ”.
C. “ x , 2 1 0 + + x x ”. D. “ x , 2 1 0 + + x x ”.
Câu 3: Cho hàm số 6
2 2 − − = − x y x . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:
A. (6;0) .
B. (2; 0,5) − .
C. (2;0,5) .
D. (0;6) .
Câu 4: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:
A. | 1 = A x x
B. 2 | 6 7 1 0 = − + = A x x x
C. 2 | 4 2 0 = − + = A x x x
D. 2 | 4 3 0 = − + = A x x x
Câu 5: Cho hai tập hợp ( ;2 = − A và ( 3;5 = − B . Tìm mệnh đề sai.
A. ( 3;2 . = − A B
B. ( ) \ ; 3 = −− A B .
C. ( ;5 = − A B .
D. ( \ 2;5 = B A .
Câu 6: Cho tập hợp: ; ; ;1;5 . = B x y z Số tập hợp con của tập hợp B là
A. 29 B. 30 C. 31 D. 32
Câu 7: Hàm số 2 = + + y ax bx c, ( 0) a nghịch biến trong khoảng nào sau đậy?
A. ; . 2 −−
b
a
B. ; . 2 − +
b
a
C. ; . 4
− + a
D. ; . 4
−− a
Câu 8: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 3 0 + x y
B. 2 2 2 + x y
C. 2 0 + x y
D. 0 + x y
Câu 9: Miền nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 1 3 1 3 2 + − − x y chứa điểm nào sau đây?
A. A(1;-1) B. B(-1;-1) C. C(-1;1)
D. ( ) 3; 3 − D
Câu 10: Trong tam giác EFG, chọn mệnh đề đúng.
A. 2 2 2 2 . .cos . = + + EF EG FG EG FG G B. 2 2 2 2 . .cos . = + + EF EG FG EG FG E
C. 2 2 2 2 . .cos . = + − EF EG FG EG FG E D. 2 2 2 2 . .cos . = + − EF EG FG EG FG G
Câu 11: Cho tam giác ABC biết sin 3 sin = B C và 2 2 = AB . Tính AC.
A. 2 3.
B. 2 5.
C. 2 2.
D. 2 6.
Câu 12: Cho tam giác ABC có b = 7, c = 5, 3 cos . 5 = A Độ dài đường cao ah của tam giác ABC là:
A. 8.
B. 8 3.
C. 7 2 . 2
D. 7 2.
Câu 13: Hàm số bậc hai nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh là 5 1 ; 2 2 S và đi qua ( ) 1; 4 − A ?
A. 2 5 8 = − + − y x x .
B. 2 2 10 12 = − + − y x x .
C. 2 5 = − y x x .
D. 2 1 2 5 2 = − + + y x x .
Câu 14: Cho hệ bất phương trình
2 5 1 0 2 5 0 1 0
− − + + + +
x y x y x y
. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ
bất phương trình?
A. ( ) 0;0 O
B. ( ) 1;0 M
C. ( ) 0; 2 − N
D. ( ) 0;2 P
Câu 15: Cho parabol 2 = + + y ax bx c có đồ thị như hình sau
Phương trình của parabol này là
A. 2 1 = − + − y x x .
B. 2 2 4 1 = + + y x x .
C. 2 2 1 = − − y x x .
D. 2 2 4 1 = − − y x x .
Câu 16: Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a.
A. 3 4 = a r
B. 2 5 = a r
C. 3 6 = a r
D. 5 7 = a r
Câu 17: Tam giác ABC có 2, 3 = = AB AC và 0 45 = C . Tính độ dài cạnh BC.
A. 5 = BC
B. 2 2 6 + = BC
C. 2 2 6 − = BC
D. 6 = BC
Câu 18: Bảng biến thiên của hàm số 2 2 1 = − + − y x x là:
A.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.