
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 5
Môn: Toán học - Lớp 10
Bộ sách Chân trời sáng tạo
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Chân trời sáng tạo.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.
Phần 1: Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?
A. Bạn bao nhiêu tuổi? B. Hôm nay là chủ nhật. C. Trái đất hình tròn. D. 4 5
Câu 2: Cho số 31975421 150 = a . Hãy viết số quy tròn của số 31975421.
A. 31975400. B. 31976000. C. 31970000. D. 31975000. Câu 3: Cho tam giác ABC có M, N, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA. Khi đó vectơ
+ + + AB BM NA BQ bằng vectơ nào sau đây?
A. . CB
B. . BA
C. 0.
D. . BC
Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 8 và 0 120 = BAC . Độ dài cạnh BC bằng:
A. 10.
B. 2 13. C. 12.
D. 2 37.
Câu 5: Cặp số (x;y) nào là sau đây là một nghiệm của bất phương trình x – y + 3 > 0.
A. (x;y) = (0;4). B. (x;y) = (2;5). C. (x;y) = (1;3).
D. (x;y) = (1;4).
Câu 6: Cho hình bình hành ABCD. Nếu viết được + + = AB AC AD k AC thì k bằng
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 7: Gọi a, b, c, r, R, S lần lượt là độ dài ba cạnh, bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp và diện tích của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . = S p R với . 2 + + = a b c p
B. 4 = abc S R .
C. ( )( )( ) 1 2 = − − − S p p a p b p c với . 2 + + = a b c p
D. 1 cos 2 = S ab C .
Câu 8: Tập xác định của hàm số 2 1 3 2
3 = − + +
+ y x x
x
là
A. ( ) 3; − +.
B. ( ) 3;1 2; − +.
C. ( ( ) 3;1 2; − +.
D. ( ) ( ) 3;1 2; − +.
Câu 9: Cho hai tập hợp ) 4;5 = − P và ( ) 3; = −+ Q . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. \ 4; 3 . = − − P Q
B. ( 3;5 . = − P Q
C. ) 4;5 . = − P Q
D. ( ) ; 4 5; . = −− + C P
Câu 10: Cho các tập hợp A, B, C được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình vẽ. Phần tô màu xám trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây?
A. . A B C
B. ( ) ( ) \ \ . A C A B
C. ( ) \ . A B C
D. ( ) \ . A B C
Câu 11: Khoảng cách từ điểm A đến điểm B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 52016’. Biết CA = 200m, BC = 180m. Tính khoảng cách từ A đến B (làm tròn đến hàng đơn vị).
A. 165m. B. 166m. C. 169m. D. 168m.
Câu 12: Biết 1 sin 2 = x . Giá trị của biểu thức 2 2 sin cos = − P x x là
A. 1
2
B. 1 2 −
C. 1 3 2 2 − +
D. 1 3 2 2 − −
Câu 13: Cho hàm số ( ) 4
1 = + f x x . Khi đó:
A. ( ) f x tăng trên khoảng ( ) ; 1 −− và giảm trên khoảng ( ) 1; −+.
B. ( ) f x tăng trên hai khoảng ( ) ; 1 −− và ( ) 1; −+.
C. ( ) f x giảm trên khoảng ( ) ; 1 −− và giảm trên khoảng ( ) 1; −+.
D. ( ) f x giảm trên hai khoảng ( ) ; 1 −− và ( ) 1; −+.
Câu 14: Giá trị của biểu thức 2 0 2 0 2 0 2 0 sin 51 sin 55 sin 39 sin 35 = + + + A là:
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 15: Cho ba lực 1 = F MA, 2 = F MB , 3 = F MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên.
Cho biết cường độ của 1 2 , F F đều bằng 100N và 0 60 = AMB . Khi đó cường độ lực 3 F là:
A. 50 2N .
B. 50 3N .
C. 25 3N .
D. 100 3N .
Câu 16: Tọa độ đỉnh của parabol 2 2 4 6 = − − + y x x là
A. ( ) 1;8 − I
B. ( ) 1;0 I
C. ( ) 2; 10 − I
D. ( ) 1;6 − I
Câu 17: Trên 2 con đường A và B, trạm kiểm soát đã ghi lại tốc độ ( ) km/h của 20 chiếc xe ô tô trên mỗi
con đường như sau:
Con đường A:
60 65 76 68 65 75 80 80 68 60 65 90 90 85 65 72 75 76 85 84
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.