
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 3
Môn: Toán học - Lớp 10
Bộ sách Chân trời sáng tạo
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Chân trời sáng tạo.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.
Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Cố lên, sắp đói rồi! b) Số 15 là số nguyên tố.
c) Tổng các góc của một tam giác là 180 . d) x là số nguyên dương.
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 2: Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng?
A. 2 x ,x 1 0 +
B. 2 , x x x
C. 2 r ,r 7 =
D. n ,n 4 + chia hết cho 4.
Câu 3: Cho ; ; = A a b c và ; ; ; = B a c d e . Hãy chọn khẳng định đúng.
A. ; = A B a c
B. ; ; ; ; = A B a b c d e
C. = A B b
D. ; = A B d e
Câu 4: Cho A , B là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây?
A. A B B. \ B A C. \ A B D. A B
Câu 5: Trong số 50 học sinh của lớp 10A có 15 bạn được xếp loại học lực giỏi, 25 bạn được xếp loại hạnh kiểm tốt, trong đó có 10 bạn vừa được xếp loại học lực giỏi vừa được xếp loại hạnh kiểm tốt. Khi đó, lớp 10A có bao nhiêu bạn được khen thưởng, biết rằng muốn được khen thưởng bạn đó phải có học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt.
A. 20 B. 30 C. 35 D. 25
Câu 6: Cho ( ; 1 = − + A m ; ( ) 1; = −+ B . Điều kiện để ( ) = A B là
A. 1 − m B. 2 − m C. 0 m D. 2 − m
Câu 7: Trong các cặp số sau đây, cặp nào là nghiệm của bất phương trình 2 3 1 + x y
A. ( ) 2;1 −
B. ( ) 3; 7 −
C. ( ) 0;1
D. ( ) 0;0
Câu 7: Hình dưới đây là hình biểu diễn của bất phương trình nào (miền nghiệm là miền màu xanh)?
A. 3 1 − x y
B. 3 1 − x y
C. 4 3 1 − x y
D. 4 3 1 − x y
Câu 8: Miền nghiệm của bất phương trình: ( ) ( ) 3 2 3 4 1 3 + + + − + x y x y là mặt phẳng chứa điểm.
A. (3,0) B. (3,1) C. (2,1) D. (0,0)
Câu 9: Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào các công việc của môn thống kê ?
A. Thu thập số liệu. B. Trình bày số liệu.
C. Phân tích và xử lý số liệu. D. Ra quyết định dựa trên số liệu
Câu 10: Cho mẫu số liệu thống kê 6,5,5,2,9,10,8 .Mốt của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A. 5
B. 10
C. 2
D. 6
Câu 11: Cho dãy số liệu thống kê: 48,36,33,38,32,48,42,33,39. Khi đó số trung vị là
A. 32
B. 36
C. 38
D. 40
Câu 12: Cho dãy số liệu thống kê: 8,10,12,14,16 .Số trung bình cộng của dãy số liệu thống kê đã cho là
A. 12
B. 14
C. 13
D. 12.5
Câu 13: Điều tra về số học sinh của 1 trường THPT có 1120 học sinh khối 10, 1075 học sinh khối 11 và 900 học sinh khối 12. Hỏi kích thước mấu là bao nhiêu?
A. 1220
B. 1075
C. 900
D. 3095
Câu 14: Chọn câu đúng trong bốn phương án trả lời đúng sau đây: độ lệch chuẩn là:
A. Bình phương của phương sai.
B. Một nửa của phương sai.
C. Căn bậc hai phương sai.
D. Không phải các công thức trên.
Câu 15: Tìm tập xác định D của hàm số
( )( ) 2
1 . 1 3 4 + =
+ + + x y
x x x
A. D \ 1 . =
B. D 1 . = −
C. D \ 1 . = −
D. D . =
Câu 16: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số
2 4 4 . − + = x x y x
A. ( ) 2;0 . A
B. 1 3; . 3 B
C. ( ) 1; 1 . − C
D. ( ) 1; 3 . −− D
Câu 17: Cho hàm số ( )
2
2 2 2 3
. 1 +1 2
+ − = −
x x f x x x x
Tính ( ) ( ) 2 2 . = + − P f f
A. 8. 3 = P
B. 4. = P C. 6. = P
D. 5. 3 = P
Câu 18: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số ( )
2 4 5 = − + f x x x trên khoảng ( ) ;2 − và trên khoảng
( ) 2;+. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên ( ) ;2 − , đồng biến trên ( ) 2;+.
B. Hàm số đồng biến trên ( ) ;2 − , nghịch biến trên ( ) 2;+.
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ;2 − và ( ) 2;+.
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ;2 − và ( ) 2;+.
Câu 19: Cho hàm số bậc hai 2 1 = + − y x x . Trục đối xứng của đồ thị hàm số là:
A. 1 2 − = x
B. 1 2 = x
C. 1 2 − = y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.