
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 2
Môn: Toán học - Lớp 10
Bộ sách Chân trời sáng tạo
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Chân trời sáng tạo.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1: Trong các câu sau đâu là mệnh đề chứa biến?
A. 2 là số nguyên tố. B. 17 là số chẵn
C. x + y > 0 D. Hình vuông có hai đường chéo vuông góc
Câu 2: Cho mệnh đề P: “ x thì x x = ”, Q: “ x thì x 1 x + ”. Xét tính đúng sai của hai mệnh
đề P, Q.
A. P đúng, Q sai B. P sai, Q đúng C. P, Q đều đúng D. P, Q đều sai
Câu 3: Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp 2 | 9 8 1 0 = − −= X x x x .
A. 0 = X
B. 1 = X
C. 3 2 = X
D. 3 1; 2 = X
Câu 4: Cho 7;2;8;4;9;12 = X ; 1;3;7;4 = Y . Tập nào sau đây bằng tập X Y ?
A. 1;2;3;4;8;9;7;12
B. 2;8;9;12
C. 4;7
D. 1;3
Câu 5: Cho hai tập hợp ) ( 2;7 , 1;9 = − = A B . Tìm A B .
A. ( ) 1;7
B. 2;9 −
C. ) 2;1 −
D. ( 7;9
Câu 6: Cho tập hợp ; 2 , 1;2 = + − A m m B . Tìm điều kiện của m để A B .
A. 1 − m hoặc 0 m B. 1 0 − m C. 1 2 m D. 1 m hoặc 2 m
Câu 7: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2 1 + x y
A. ( ) 2;1 −
B. ( ) 3; 7 −
C. ( ) 0;1
D. ( ) 0;0
Câu 8: Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 + − x y là
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Thống kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh . Người ta thấy số bài được điểm 10 chiếm tỉ lệ 2,5 % . Hỏi tần số của giá trị xi = 10 là bao nhiêu?
A. 10 B. 20 C. 25 D. 5
Câu 10: Trong các loại biểu đồ sau, loại biểu đồ nào thích hợp nhất cho việc thể hiện bảng phân bố tần suất.
A. Biểu đồ hình quạt B. Biểu đồ hình cột
C. Biểu đồ hình cột kép D. Biểu đồ đa giác tần số
Câu 11: Cho dãy số liệu thống kê: 21,23,24,25,22,20. Số trung bình cộng của dãy số liệu thống kê đã cho là
A. 23.5 B. 22 C. 22.5 D. 14
Câu 12: Cho bảng phân bố tần số sau :
xi 1 2 3 4 5 6 Cộng
ni 10 5 15 10 5 5 50
Mệnh đề đúng là :
A. Tần suất của số 4 là 20%
B. Tần suất của số 2 là 20%
C. Tần suất của số 5 là 45 D. Tần suất của số 5 là 90%
Câu 13: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán
Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng
Số học sinh 2 3 7 18 3 2 4 1 40
Số trung vị là?
A. 5 B. 6 C. 6,5 D. 7
Câu 14: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán
Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng
Số học sinh 2 3 7 18 3 2 4 1 40
Độ lệch chuẩn là: A. 1,577 B. 2.553 C. 2,49 D. 6,1
Câu 15: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 . 1 = − y x
A. ( ) 1 2;1 M .
B. ( ) 2 1;1 . M
C. ( ) 3 2;0 . M
D. ( ) 4 0; 2 . − M
Câu 16: Cho hàm số ( )
( )
( 2
2 ;0 1
1 0;2
1 2;5
− − = + −
x x
f x x x
x x
. Tính ( ) 4 . f
A. ( ) 2 4 . 3 = f
B. ( ) 4 15. = f
C. ( ) 4 5. = f
D. Không tính được.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.