Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 13
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 13

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 13

Môn: Toán học - Lớp 10

Chương trình GDPT 2018

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết giữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương giữa học kì I – chương trình Toán 10.

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí

Câu 1. Câu nào sau đây là một mệnh đề?

A. Số 30 có phải số chẵn không?

B. Số 30 là số chẵn.

C. 2x – 1 là số lẻ.

D. 3 x 1 0 + = .

Câu 2. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 x y 0 − 

B. x y 3xy + 

C. 1 x 0 y + 

D. x y 0 3 2 + 

Câu 3. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình x 2y 4 +  ?

A. (2;1)

B. (1;2)

C. (1;3)

D. ( 1;3) −

Câu 4. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

2x 5y 1 0 2x y 5 0 x y 1 0

− −   + +    + +  

chứa điểm nào trong các điểm sau đây?

A. (0;0)

B. (1;0)

C. (0; 2) −

D. (0;2)

Câu 5. Cho tam giác ABC có ba cạnh a = BC, b = AC, c = AB và o A 60 = . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 a b c 3bc = + −

B. 2 2 2 a b c bc = + +

C. 2 2 2 a b c 3bc = + +

D.

2 2 2 a b c bc = + −

Câu 6. Cho các tập hợp A {0;2;4;6;8} = và B {1;2;3;4;5;6} = . Tìm A \ B .

A. {0;8}

B. {1;3;5}

C. {0;2;8}

D. {2;4;6}

Câu 7. Miền tam giác (kể cả ba cạnh AB, BC, CA) trong hình vẽ sau biểu diễn miền nghiệm của hệ bất

phương trình nào trong các hệ bất phương trình cho dưới đây?

A.

x y 2 0 x y 2 0 x 2y 2 0

+ −    − +   − +  

B.

x y 2 0 x y 2 0 x 2y 2 0

+ −    − +   − +  

C.

x y 2 0 x y 2 0 x 2y 2 0

+ −    − +   − +  

D.

x y 2 0 x y 2 0 x 2y 2 0

+ −    − +   − +  

Câu 8. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. o sin(180 ) sin −= − 

B. o cos(180 ) cos −= 

C. o sin(90 ) cos −= 

D. o sin(90 ) sin −= 

Câu 9. Với x  , tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A. x ( ;1] x 1 −  

B. x ( ;1] x 1 −  

C. x ( ;1) x 1 −  

D. x ( ;1) x 1 −  −

Câu 10. Tam giác ABC có AB = 6, AC = 9, o A 60 = . Tính diện tích tam giác ABC.

A. ABC

27 3 S 2  =

B. ABC

27 S 2  =

C. ABC

27 3 S 4  =

D. ABC

27 S 4  =

Câu 11. Cho tập hợp A {0;2;3;4;5} = . Tập hợp nào sau đây là tập con của A?

A. {1;4}

B. {3;8}

C. {0;2;5}

D. {0;1;2}

Câu 12. Cho góc  nhọn. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. tan 0 

B. sin 0 

C. cos 0 

D. cot 0 

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi

câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho P: “3x + 6 = 0”.

a) P là một mệnh đề.

b) P là một mệnh đề chứa biến.

c) Với x = -2 thì P là mệnh đề đúng.

d) Với x = 2 thì P là mệnh đề đúng.

Câu 2. Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 140 kg chất A và 9 kg chất B. Từ

mỗi tấn nguyên liệu loại I giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 20 kg chất A và 0,6 kg chất B. Từ mỗi tấn

nguyên liệu loại II giá 3 triệu đồng có thể chiết xuất được 10 kg chất A và 1,5 kg chất B. Cơ sở cung cấp

nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 10 tấn nguyên liệu loại I và không quá 9 tấn nguyên liệu loại II.

Gọi x, y lần lượt là số tấn nguyên liệu loại I và loại II cần dùng.

a) Biểu thức biểu diễn số kg chất A chiết xuất được là 20x + 10y.

b) Biểu thức biểu diễn số kg chất B chiết xuất được là 1,5x + 0,6y.

c) Cặp (x; y) thỏa mãn bài toán thuộc miền nghiệm của hệ

2x y 14

5x 2y 30

0 x 9

0 y 10

+    +       

.

d) Phải dùng 5 tấn nguyên liệu loại I và 4 tấn nguyên liệu loại II để chi phí nguyên liệu là rẻ nhất.

Câu 3. Cho tam giác ABC biết a = BC = 3 cm, b = AC = 4 cm, o C 30 = . Khi đó

a) 3 cosC 2 = .

b) 3 cos(A B) 2 + = .

c) c 3,05  cm.

d) cosA 0,68  .

Câu 4. Cho các tập hợp A {0;1;2;3;5;7;11} = , B = {n | n là số nguyên tố; n < 11}.

a) B A  .

b) A B {2;3;5;7}  = .

c) A \ B {0;1;11} = .

d) A = B.

Phần III: Câu trắc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo