Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 7
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 7

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 7

Môn: Toán - Lớp 10

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức về mệnh đề và tập hợp, bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ

thức lượng trong tam giác của chương trình sách giáo khoa Toán 10

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các bài học – chương trình Toán 10.

Phần trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1: Cho mệnh đề “P(x), x X  ”. Chọn câu trả lời đúng.

A. Phủ định của mệnh đề “  , x X P x  ” là “  , x X P x  ”

B. Phủ định của mệnh đề “  , x X P x  ” là “  , x X P x  ”

C. Phủ định của mệnh đề “  , x X P x  ” là “  , x X P x  ”

D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 2: Kí hiệu “” đọc là:

A. Tồn tại B. Có duy nhất

C. Với mọi D. Cả A, B, C đều sai

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng

A. Mệnh đề “Nếu P thì Q” được gọi là một mệnh đề kéo theo và kí hiệu là P Q 

B. Mệnh đề “Nếu P thì Q” được gọi là một mệnh đề tương đương và kí hiệu là P Q 

C. Mệnh đề “Nếu P thì Q” được gọi là một mệnh đề kéo theo và kí hiệu là Q P 

D. Mệnh đề “Nếu P thì Q” được gọi là một mệnh đề kéo theo và kí hiệu là P Q 

Câu 4: Tập A là tập hợp các tháng của quý I trong một năm. Cách viết đúng tập hợp A là:

A. A [tháng 1; tháng 2; tháng 3]

B. A {tháng 1; tháng 2; tháng 3}

C. A (tháng 1; tháng 2; tháng 3)

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 5: Cho tập hợp   2; 1;0;1;2 C   . Tập hợp được xác định bằng cách nêu tính chất đặc trưng cho các

phần tử của nó là:

A.   | 2 2 C x x     B.   | 3 3 C x x    

C.   | 2 2 C x R x     D. Cả A và B đều đúng

Câu 6: Tập hợp nào sau đây viết đúng bằng cách liệt kê:

A.   1; 1;1; 1 A    B.   1;2;3;4 A 

C.   1; 1;1; 1 A    D.   1;2;3;4 A 

Câu 7: Miền nghiệm của một hệ bất phương trình là miền không bị gạch chéo (không tính cả bờ) như hình

dưới. Điểm nào sau đây nằm trong miền nghiệm của hệ bất phương trình trên?

A.   1;2 B.   0; 3 

C.   4;3 D.   1;1

Câu 8: Hệ nào sau đây không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 9 9 30 2 98 x y x       

B. 0 2 5 0 x y x y       

C. 3 6 4 x y x      

D. 2 9 4 3 x

y

     

Câu 9: Hệ bất phương trình 0 2 0 x y x y       

có tập nghiệm là S. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   1;1 S  B.   1;2 S  

C.   1; 3 S   D. 1 1; 2 S      

Câu 10: Miền nghiệm của bất phương trình 2 x y   là:

A. Nửa mặt phẳng không kể bờ : 2 d x y   chứa điểm O (0; 0)

B. Nửa mặt phẳng tính cả bờ : 2 d x y   chứa điểm O (0; 0)

C. Nửa mặt phẳng tính cả bờ : 2 d x y   không chứa điểm O (0; 0)

D. Nửa mặt phẳng không kể bờ : 2 d x y   không chứa điểm O (0; 0)

Câu 11: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 1 0 2 x   B. 1 6 0 2 x y   

C. 3 4 4 y  D. 7 0 x y y  

Câu 12: Cho bất phương trình có miền nghiệm là phần không bị gạch chéo (tính cả bờ) như hình dưới. Điểm

nào sau đây không nằm trong miền nghiệm của bất phương trình trên?

A.   0;0 B.   0;2

C.   2;0 D.   1;0

Câu 13: Với

0 0 0 180    thì:

A.   0 cos 180 cos     B.   0 cos 180 cos    

C.   0 cos 180 2cos     D.   0 1 cos 180 cos 2    

Câu 14: Cho tam giác ABC có

0 110 A  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin 0 A  B. cos 0 A 

C. tan 0 A  D. cot 0 A 

Câu 15: Chọn câu trả lời đúng.

A.

0 2 sin30 2  B.

0 3 sin30 2 

C.

0 1 sin30 2  D.

0 1 sin30 2 

Câu 16: Biết rằng

0 0 0 180    và tan 1 . Chọn đáp án đúng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo