Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 6
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 6

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 6

Môn: Toán - Lớp 10

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Phần trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1: Chọn câu trả lời đúng.

A. Mệnh đề là một câu hỏi B. Mệnh đề là một câu cảm thán C. Mệnh đề là một khẳng định đúng hoặc sai D. Cả A, B, C đều đúng Câu 2: Mệnh đề “Tồn tại một số thực mà lập phương của nó bằng 10” được viết lại là:

A. 3 x ,x 10   B. 3 x ,x 10  

C. 3 x ,x 10   D. 3 x ,x 10   Câu 3: Chọn khẳng định sai: A. Mệnh đề P có mệnh đề phủ định là P , nếu P đúng thì P sai

B. Mệnh đề P có mệnh đề phủ định là P , P đúng thì chưa khẳng định được P sai

C. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là mệnh đề không phải P, kí hiệu là P

D. Mệnh đề P có mệnh đề phủ định là P , nếu P sai thì P đúng

Câu 4: Tập hợp nào dưới đây cho bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp:

A.   A 1;2;3;4;5  B.   A 1;2;3;4;5 

C.   A x | 0 x 5     D.   A x | 0 x 5     Câu 5: Tập hợp C gồm các số tự nhiên lẻ. Viết tập hợp C bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử.

A.   C x | x 2n 1,n     B.   C 1;3;5;7...  C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai Câu 6: Tập hợp A gồm các chữ cái trong từ “NHA TRANG” là:

A.   A N,H,A,T,R,A, N,G  B.   A H,A,T,R,A, N,G 

C.   A N,H,A,T,R,A, N,G  D.   A N,H,T,R,A,G 

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức về mệnh đề và tập hợp, bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ

thức lượng trong tam giác của chương trình sách giáo khoa Toán 10.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các bài học – chương trình Toán 10.

Câu 7: Miền nghiệm của một hệ bất phương trình là miền không bị gạch chéo (tính cả bờ) như hình dưới. Điểm nào sau đây nằm trong miền nghiệm của hệ bất phương trình trên?

A.   1;2  B.   0; 3 

C.   2;3  D.   1;1

Câu 8: Trong các hệ bất phương trình dưới đây, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 5x y 3 0

x 2y 3 7

       

B. x y 0 x y 5 0       

C. 5x y z 0 x 2y 3 7        

D. x y z x 5 y      

Câu 9: Hệ bất phương trình x y 0 2x 5y 0       

có tập nghiệm là S. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   1;1 S  B.   1; 1 S  

C. 1 1; S 2       

D. 1 1; S 2      

Câu 10: Miền nghiệm của bất phương trình x y 1   là: A. Nửa mặt phẳng không kể bờ d : x y 1   chứa điểm O (0; 0)

B. Nửa mặt phẳng bờ d : x y 1   chứa điểm O (0; 0)

C. Nửa mặt phẳng bờ d : x y 1   không chứa điểm O (0; 0)

D. Nửa mặt phẳng không kể bờ d : x y 1   không chứa điểm O (0; 0)

Câu 11: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 1 x y 0 2   B. 2 x 2x y 0   

C. 4y 11y  D. x y 5 0   

Câu 12: Cho bất phương trình có miền nghiệm là phần không bị gạch chéo (không tính bờ) như hình dưới. Điểm nào sau đây nằm trong miền nghiệm của bất phương trình trên?

A.   0;0 B.   0;2

C.   2;0 D.   1;1

Câu 13: Với 0 0 0 180  thì: A.   0 sin 180 sin   B.   0 sin 180 sin  

C.   0 sin 180 2sin   D.   0 1 sin 180 sin 2  

Câu 14: Nếu  là góc nhọn thì:

A. sin 0  B. cos 0 

C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai

Câu 15: Với 0 90  , thì:

A. sin tan cos

  

B. cos tan sin

  

C. sin tan 2cos

  

D. 2cos tan sin

  

Câu 16: Giá trị của biểu thức 0 0 A sin30 cos60   là:

A. 5 A 2  B. 1 A 2 

C. 3 A 2  D. A 1 

Câu 17: Cho tam giác ABC có AB c,BC a,AC b    . Khi đó:

A. 2 2 2 a b c 2bccosA    B. 2 2 2 a b c 2bccosA   

C. 2 2 2 a b c 2bccosA    D. 2 2 2 a c b 2bccosA   

Câu 18: Cho tam giác ABC có

0 AC 40cm,B 45   . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

A. 10cm B. 20cm

C. 10 2cm D. 20 2cm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo