Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 10 Cánh diều - Đề số 10
QR

Đề thi học kì 1 Toán 10 Cánh diều - Đề số 10

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 10

Môn: Toán học - Lớp 10

Bộ sách Cánh diều

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Cánh diều.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.

Phần 1: Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề?

a) Huế là một thành phố của Việt Nam.

b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.

c) Hãy trả lời câu hỏi này!

d) 5 19 24. + =

e) 6 81 25. + =

f) Bạn có mang theo máy tính không?

g) 2 11. + = x

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 2: Cho parabol 2 = + + y ax bx c có đồ thị như hình sau

Phương trình của parabol này là

A. 2 1 = − + − y x x .

B. 2 2 4 1 = + + y x x .

C. 2 2 1 = − − y x x .

D. 2 2 4 1 = − − y x x .

Câu 3: Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Đẳng thức nào sau đây sai?

A. 0. + + + = OA OB OC OD

B. . = + AC AB AD

C. . + = + BA BC DA DC

D. . + = + AB CD AB CB

Câu 4: Lớp 10E có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10E là

A. 9. B. 10. C. 18. D. 28.

Câu 5: Miền nghiệm của bất phương trình: ( ) ( ) 3 2 3 4 1 3 + +  + − + x y x y là nửa mặt phẳng chứa điểm:

A. ( ) 3;0 .

B. ( ) 3;1 .

C. ( ) 2;1 .

D. ( ) 0;0 .

Câu 6: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

A. 2 0 . 3 2 −   + − 

x y x y

B. 2 0 . 3 2 −   + − 

x y x y

C. 2 0 . 3 2 −   + − 

x y x y

D. 2 0 . 3 2 −   + − 

x y x y

Câu 7: Tam giác ABC có 3, 6 = = AB AC và ˆ 60 = A . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

A. 3 = R .

B. 3 3 = R .

C. 3 = R . D. 6 = R .

Câu 8: Bảng biến thiên của hàm số 2 4 5 = − + − y x x là:

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Tính giá trị biểu thức 2 2 2 2 sin 15 cos 20 sin 75 cos 110     = + + + S .

A. 0. = S B. 1. = S C. 2. = S D. 4. = S

Câu 10: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính ( ). . = + P AC CD CA

A. 1. = − P B. 2 3 . = P a

C. 2 3 . = − P a D. 2 2 . = P a

Câu 11: Tìm tập xác định D của hàm số . 1 6 2

1 = − −

+ y x

x

A.   D 1;3 . = −

B. ( ) D 1;3 . = −

C. D ( 1;3]. = −

D.   D 1;3 . =

Câu 12: Cho hàm số 10 5 3 − + = + x y x . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:

A. (7;1) .

B. ( 5;2) − .

C. (4;1,1) .

D. (0;6) .

Câu 13: Gọi G là trọng tâm của ABC . Đặt ; = = GA a GB b . Xác định giá trị của m, n để = + BC ma nb .

A. 1, 2 = = m n

B. 1, 2 = − = − m n

C. 2, 1 = = m n

D. 2, 1 = − = − m n

Câu 14: Tam giác ABC có 4, 30 , 75   = = = AC BAC ACB . Tính diện tích tam giác ABC.

A. 8  = ABC S .

B. 4 3  = ABC S .

C. 4  = ABC S .

D. 8 3  = ABC S .

Câu 15: Hàm số 2 = + + y ax bx c, ( 0)  a đồng biến trong khoảng nào sau đậy?

A. ; . 2   −−    

b

a

B. ; . 2   − +     

b

a

C. ; . 4

   − +      a

D. ; . 4

   −−     a

Câu 16: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng . . AB BC

A. 2 . . = AB BC a

B.

2 3 . . 2 = a AB BC

C.

2 . . 2 = −a AB BC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo