Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 10 Cánh diều - Đề số 5
QR

Đề thi học kì 1 Toán 10 Cánh diều - Đề số 5

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 5

Môn: Toán học - Lớp 10

Bộ sách Cánh diều

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Cánh diều.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.

Phần 1: Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

A. Bạn bao nhiêu tuổi? B. Hôm nay là chủ nhật. C. Trái đất hình tròn. D. 4 5 

Câu 2: Cho hai vectơ a và b khác 0 . Xác định góc  giữa hai vectơ a và b khi 2 . . = − a b a b .

A. 0 180 . = 

B. 0 120 . = 

C. 0 90 . = 

D. 0 60 . = 

Câu 3: Cho tam giác ABC có M, N, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA. Khi đó vectơ

+ + + AB BM NA BQ bằng vectơ nào sau đây?

A. . CB

B. . BA

C. 0.

D. . BC

Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 8 và 0 120  = BAC . Độ dài cạnh BC bằng:

A. 10.

B. 2 13. C. 12.

D. 2 37.

Câu 5: Cặp số (x;y) nào là sau đây là một nghiệm của bất phương trình x – y + 3 > 0.

A. (x;y) = (0;4).

B. (x;y) = (2;5). C. (x;y) = (1;3). D. (x;y) = (1;4).

Câu 6: Cho hình bình hành ABCD. Nếu viết được + + = AB AC AD k AC thì k bằng

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 7: Gọi a, b, c, r, R, S lần lượt là độ dài ba cạnh, bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp và diện tích của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng

A. . = S p R với . 2 + + = a b c p

B. 4 = abc S R .

C. ( )( )( ) 1 2 = − − − S p p a p b p c với . 2 + + = a b c p

D. 1 cos 2 = S ab C .

Câu 8: Tập xác định của hàm số 2 1 3 2

3 = − + +

+ y x x

x

là

A. ( ) 3; − +.

B. (   ) 3;1 2; −  +.

C. (  ( ) 3;1 2; −  +.

D. ( ) ( ) 3;1 2; −  +.

Câu 9: Cho hai tập hợp  ) 4;5 = − P và ( ) 3; = −+ Q . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.   \ 4; 3 . = − − P Q

B. (  3;5 .  = − P Q

C.  ) 4;5 .  = − P Q

D. (   ) ; 4 5; . = −−  + C P

Câu 10: Cho các tập hợp A, B, C được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình vẽ. Phần tô màu xám trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây?

A. .   A B C

B. ( ) ( ) \ \ .  A C A B

C. ( ) \ .  A B C

D. ( ) \ .  A B C

Câu 11: Khoảng cách từ điểm A đến điểm B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 52016’. Biết CA = 200m, BC = 180m. Tính khoảng cách từ A đến B (làm tròn đến hàng đơn vị).

A. 165m. B. 166m. C. 169m. D. 168m.

Câu 12: Biết 1 sin 2 = x . Giá trị của biểu thức 2 2 sin cos = − P x x là

A. 1

2

B. 1 2 −

C. 1 3 2 2 − +

D. 1 3 2 2 − −

Câu 13: Cho hàm số ( ) 4

1 = + f x x . Khi đó:

A. ( ) f x tăng trên khoảng ( ) ; 1 −− và giảm trên khoảng ( ) 1; −+.

B. ( ) f x tăng trên hai khoảng ( ) ; 1 −− và ( ) 1; −+.

C. ( ) f x giảm trên khoảng ( ) ; 1 −− và giảm trên khoảng ( ) 1; −+.

D. ( ) f x giảm trên hai khoảng ( ) ; 1 −− và ( ) 1; −+.

Câu 14: Giá trị của biểu thức 2 0 2 0 2 0 2 0 sin 51 sin 55 sin 39 sin 35 = + + + A là:

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

Câu 15: Cho ba lực 1 = F MA, 2 = F MB , 3 = F MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên.

Cho biết cường độ của 1 2 , F F đều bằng 100N và 0 60  = AMB . Khi đó cường độ lực 3 F là:

A. 50 2N .

B. 50 3N .

C. 25 3N .

D. 100 3N .

Câu 16: Tọa độ đỉnh của parabol 2 2 4 6 = − − + y x x là

A. ( ) 1;8 − I .

B. ( ) 1;0 I .

C. ( ) 2; 10 − I .

D. ( ) 1;6 − I .

Câu 17: Trong đợt hội diễn văn nghệ chào mừng 20/11, lớp 10A đăng kí tham gia 3 tiết mục là hát tốp ca, múa và diễn kịch. Trong danh sách đăng kí, có 7 học sinh đăng kí tiết mục hát tốp ca, 6 học sinh đăng kí tiết mục múa, 8 học sinh đăng kí diễn kịch; trong đó có 3 học sinh đăng kí cả tiết mục hát tốp ca và tiết mục múa, 4 học sinh đăng kí cả tiết mục hát tốp ca và diễn kịch, 2 học sinh đăng kí cả tiết mục múa và diễn kịch, 1 học sinh đăng kí cả 3 tiết mục. Hỏi lớp 10A có tất cả bao nhiêu học sinh đăng kí tham gia hội diễn văn nghệ?

A. 14.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo