
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 1
Môn: Toán học - Lớp 10
Bộ sách Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Cánh diều.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 10.
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1: Tập 4 2 25 9 0 = − = S q q q có bao nhiêu phần tử?
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 2: Cho hàm số ( ) = y f x có tập xác định là 3;3 − và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (-3;-1) và (1;3).
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (-3;-1) và (1;4).
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (-3;3).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;0).
Câu 3: Tìm tập xác định D của hàm số 3 1 2 2 − = − x y x .
A. = D
B. ( ) 1; = + D
C. \ 1 = D
D. ) 1; = + D
Câu 4: Hàm số 2 2 3 = − + + y x x có đồ thị là hình nào trong các hình sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1
1 = − y x .
A. ( ) 1 2;1 M
B. ( ) 2 1;1 M
C. ( ) 3 2;0 M
D. ( ) 4 0; 2 − M
Câu 6: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức ( )
2 12 36 = + + f x x x ?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho tứ giác ABCD. Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để = AB CD?
A. ABCD là vuông.
B. ABDC là hình bình hành.
C. AD và BC có cùng trung điểm.
D. = AB CD.
Câu 8: Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó, − + − AB DC BC AD bằng véctơ nào sau đây?
A. 0
B. BD
C. AC
D. 2DC
Câu 9: Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC của tam giác đều ABC. Hỏi đẳng
thức nào dưới đây đúng?
A. + MA MB
B. = AB AC
C. = MN BC
D. 2 = BC MN
Câu 10: Xác định hàm số bậc hai 2 = − + y ax x c biết đồ thị hàm số đi qua A(1;-2) và B(2;3).
A. 2 3 4 = − − y x x
B. 2 3 5 = − + y x x
C. 2 2 3 = − − y x x
D. 2 4 3 = − − + y x x
Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 4 5 = − + y x x là:
A. 0
B. -2
C. 2
D. 1
Câu 12: Các giá trị m làm cho biểu thức ( )
2 4 5 = + + − f x x x m luôn luôn dương là
A. 9 m
B. 9 m
C. 9 m
D. m
Câu 13: Tập xác định của hàm số 2
2 5 6 = + − y x x là:
A. ( ) ; 6 1; −− +
B. ( ) 6;1 −
C. ( ) ( ) ; 6 1; −− +
D. ( ) ( ) ; 1 6; −− +
Câu 14: Giải phương trình: 2 4 1 2 − −= x x .
A. 5; 1 = − S .
B. 5;1 = − S .
C. 5; 1 = − − S .
D. 5;1 = S .
Câu 15: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 1, trọng tâm G . Độ dài vectơ AG bằng:
A. 3 2
B. 3 3
C. 3 4
D. 3 6
Câu 16: Cho ngũ giác ABCDE. Từ đỉnh của ngũ giác đã cho lập được bao nhiêu vecto
(khác 0 ) có điểm cuối là điểm A?
A. 5.
B. 3.
C. 6 .
D. 4 .
Câu 17: Cho các vecto a và b thỏa mãn 2 = a , 1 = b và ( )
0 , 60 = a b . Tính góc giữa vecto a và vecto
= − c a b .
A. 0 30
B. 0 45
C. 0 60
D. 0 90
Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, BC = 5. Tính − AB CB
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 19: Cho hình bình hành ABCD có M là trung điểm của AC. Phân tích vectơ DM theo hai vectơ BC
và CD ta được:
A. 1 ( ) 2 = + DM CD BC
B. 1 ( ) 2 = − + DM CD BC
C. 1 ( ) 2 = − + DM CD CB
D. 1 ( ) 2 = − DM CD BC
Câu 20: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Tích . AB AC bằng:
A. 2 2a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.