Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 - Đề số 12
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 - Đề số 12

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 12

Môn: Toán học - Lớp 10

Chương trình GDPT 2018

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết giữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 10.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương giữa học kì I – chương trình Toán 10.

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí

Câu 1. Phủ định của mệnh đề “ 2 x ,x x 1 0  − +  ” là mệnh đề

A. “ 2 x ,x x 1 0  − +  ”

B. “ 2 x ,x x 1 0  − +  ”

C. “ 2 x ,x x 1 0  − +  ”

D. “ 2 x ,x x 1 0  − +  ”

Câu 2. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3 x 4y 0 + 

B. x y 3 + =

C. 2 1 x 0 y + 

D. y x 0 2 + 

Câu 3. Bất phương trình 3x 2(y x 1) 0 − − +  tương đương với bất phương trình nào sau đây?

A. x 2y 2 0 − − 

B. 5x 2y 2 0 − − 

C. 5x 2y 1 0 − −

D. 4x 2y 2 0 − − 

Câu 4. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

3x y 9 x y 3 2y 8 x y 6

+     −   −    

chứa điểm nào trong các điểm sau đây?

A. O(0;0)

B. M(1;2)

C. N(2;1)

D. P(8;4)

Câu 5. Cho tam giác ABC có ba cạnh a = BC, b = AC, c = AB. Khi đó

A. 2 2 2 a b c 2bccosBAC = + +

B. 2 2 2 a b c 2bcsinBAC = + −

C. 2 2 2 a b c 2bcsinBAC = + +

D. 2 2 2 a b c 2bccosBAC = + −

Câu 6. Cho các tập hợp A {x | x 2} =  − và B {x | 2 x 8} =  −  . Tìm A B  .

A. [-2;8]

B. (−;8]

C. {-2}

D. 

Câu 7. Phần không tô đậm (không kể biên) trong hình vẽ sau biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương

trình nào trong các hệ bất phương trình cho dưới đây?

A. x y 0

2x y 1

−    −  

B. x y 0

2x y 1

−    −  

C. x y 0

2x y 1

−    −  

D. x y 0

2x y 1

−    −  

Câu 8. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. o sin(90 ) cos −= − 

B. o sin(90 ) sin −= − 

C. o sin(90 ) cos −= 

D. o sin(90 ) sin −= 

Câu 9. Với x  , tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A. x ( 4;1] 4 x 1 − − 

B. x ( 4;1] 4 x 1 − − 

C. x ( 4;1] 4 x 1 − − 

D. x ( 4;1] 4 x 1 − − 

Câu 10. Tam giác ABC có AB = 4, BC = 7, o B 150 = . Tính diện tích tam giác ABC.

A. ABC

7 3 S 2  =

B. ABC S 14  =

C. ABC S 7  =

D. ABC S 7 3  =

Câu 11. Cho tập hợp A {1;2;3;4} = . Tập hợp nào sau đây là tập con của A?

A. {1;3}

B. {2;5}

C. {0;3}

D. {0;1;2}

Câu 12. Cho góc  tù. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. tan 0 

B. sin 0 

C. cos 0 

D. cot 0 

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi

câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hai mệnh đề sau:

P: “Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật”.

Q: “Số 7 là hợp số”.

a) Mệnh đề P là mệnh đề đúng.

b) Mệnh đề Q là mệnh đề đúng.

c) Mệnh đề P Q  là mệnh đề đúng.

d) Mệnh đề Q P  là mệnh đề đúng.

d) Đúng. Vì P đúng, Q sai nên Q P  là mệnh đề đúng.

Câu 2. Trong một cuộc thi gói bánh vào dịp năm mới, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 20 kg gạo nếp, 2 kg

thịt ba chỉ, 5 kg đậu xanh để gói bánh chưng và bánh tét. Để gói một cái bánh chưng cần 0,4 kg gạo nếp,

0,05 kg thịt và 0,1 kg đậu xanh. Để gói một cái bánh tét cần 0,6 kg gạo nếp, 0,075 kg thịt và 0,15 kg đậu

xanh. Gọi số bánh chưng gói được là x, số bánh tét gói được là y.

a) Biểu thức biểu diễn số kg gạo nếp cần dùng là 0,4x + 0,6y.

b) Biểu thức biểu diễn số thịt ba chỉ cần dùng là 0,05x + 0,1y.

c) Cặp (x; y) thỏa mãn bài toán thuộc miền nghiệm của hệ 2x 3y 80

x,y 0

+     

.

d) Mỗi cái bánh chưng nhận được 5 điểm thưởng, mỗi cái bánh tét nhận được 7 điểm thưởng. Để điểm

thưởng lớn nhất thì gói 35 cái bánh chưng và 5 cái bánh tét.

Câu 3. Cho tam giác ABC có AC = b = 7, AB = c = 5, 3 cosA 5 = .

a) Góc A là góc tù.

b) 4 sin A 5 = − .

c) a 4 2 = .

d) Độ dài đường cao hạ từ đỉnh A bằng 7 2

2

.

Câu 4. Cho các tập hợp 2 A {n | 3 n 10} =    , 2 B {x | 2x x 0} =  − = .

a) 4 A  .

b) Tập hợp B chỉ có 1 phần tử.

c) Tập hợp A có 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo