Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 10 Cánh diều - Đề số 9
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 Cánh diều - Đề số 9

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 9

Môn: Toán - Lớp 10

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức về mệnh đề và tập hợp, bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ

thức lượng trong tam giác của chương trình sách giáo khoa Toán 10.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các bài học – chương trình Toán 10.

Phần trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng:

A. Câu “3n chia hết cho 9” là một mệnh đề B. Câu “3n chia hết cho 9” là một mệnh đề chứa

biến

C. Cả A, B đều sai D. Cả A và B đều đúng

Câu 2: Viết mệnh đề sau bằng kí hiệu  hoặc : “Có một số nguyên chia hết cho 3”.

A.

2 , 3 x x  B.

2 , 3 x x 

C. , 3 x x  D. , 3 x x 

Câu 3: Ta nói P và Q là hai mệnh đề tương đương khi:

A. Mệnh đề P Q  và mệnh đề Q P  đều

đúng.

B. Mệnh đề P Q  đúng

C. Mệnh Q P  đúng D. Mệnh đề P Q  và mệnh đề Q P  đều sai

Câu 4: Dạng liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp   1 X x x    là:

A.  1 X 

B.  0 X 

C.   0;1 X 

D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 5: Tập hợp A gồm các số thực dương nhỏ hơn 10. Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng

A.   | 10 A x x    B.   *| 10 A x x   

C.   | 0 10 A x x     D.   | 0 10 A x x    

Câu 6: Tập hợp A gồm các số nguyên tố nhỏ hơn 10. Cách viết nào sau đây đúng?

A.   2;3;5;7 A  B.   3;5;7;9 A 

C.   2;3;5;7 A  D.   3;5;7;9 A 

Câu 7: Miền nghiệm của một hệ bất phương trình là miền không bị gạch chéo (tính cả bờ) như hình dưới.

Điểm nào sau đây nằm trong miền nghiệm của hệ bất phương trình trên?

A.   1;2 B.   3;0 

C.   4;3 D. 1 0; 2      

Câu 8: Hệ nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.  1 4

0

x y

x

   

B. 0 9 2 10

y x

x y

     

C.

2 2 3

4 3

x y x

y

     

D. 2 2

9 1 4 3 2

x

y x

    

Câu 9: Hệ bất phương trình

1 1 2 2 0

x y

x y

       

có tập nghiệm là S. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   1;1 S  B.   3; 2 S  

C. 1 1; 2 S        

D.   1; 2 S  

Câu 10: Miền nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x y   là:

A. Nửa mặt phẳng không kể bờ :2 1 0 d x y  

chứa điểm O (0; 0)

B. Nửa mặt phẳng bờ :2 1 0 d x y   (tính cả

bờ) chứa điểm O (0; 0)

C. Nửa mặt phẳng bờ :2 1 0 d x y   (tính cả

bờ) không chứa điểm O (0; 0)

D. Nửa mặt phẳng không kể bờ :2 1 0 d x y  

không chứa điểm O (0; 0)

Câu 11: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 3 x y   B.

3 2 0 y  

C.    4 x y x y    D. 4 5 x y  

Câu 12: Cho bất phương trình có miền nghiệm là phần không bị gạch chéo (tính cả bờ) như hình dưới. Điểm

nào sau đây nằm trong miền nghiệm của bất phương trình trên?

A.   0;0 B.   0; 4 

C.   4;0 D. 5 ;0 2      

Câu 13: Với

0 0 0 180    thì:

A.   0 cot 180 cot     B.   0 cot 180 cot    

C.   0 cot 180 2cot     D.   0 1 cot 180 cot 2    

Câu 14: Chọn đáp án đúng.

A.

0 tan135 2  B.

0 tan135 1 

C.

0 tan135 1  D.

0 tan135 2 

Câu 15: Cho cos 0  và

0 0 0 180    thì có bao nhiêu góc  thỏa mãn điều kiện trên?

A. 1 B. 2

C. 3 D. 4

Câu 16: Cho tam giác ABC tù tại C. Chọn đáp án đúng.

A. cos 0 A  B. cos 0 B 

C. cos 0 C  D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 17: Cho hình vẽ:

Chọn đáp án đúng.

A. ? 925  B. ? 925 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo