
Mã đề CN601 Trang 1/2
TRƯỜNG THCS GIA QUẤT
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÃ ĐỀ CN601
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Thời gian làm bài: 45 phút Ngày kiểm tra: 20/12/2024 I.Trắc nghiệm (7 điểm) 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất vào giấy kiểm tra Câu 1. Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến? A. Chất béo. B. Tinh bột. C. Chất đạm. D. Vitamin. Câu 2. Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất béo là A. tăng sức đề kháng. B. cung cấp năng lượng. C. tạo ra tế bào mới. D. bảo vệ cơ thể. Câu 3. Các thực phẩm nào thuộc nhóm thực phẩm giàu chất đạm? A. Trứng, đậu, khoai. B. Cá, trứng, ngô. C. Tôm, gạo tẻ, mỡ lợn. D. Cá, trứng, sữa. Câu 4. Phương pháp nào dưới đây là phương pháp bảo quản thực phẩm? A. Nướng và muối chua. B. Làm chín thực phẩm. C. Luộc và trộn hỗn hợp. D. Làm lạnh và đông lạnh. Câu 5. Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là A. làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao trong thời gian thích hợp. B. làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo. C. dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm. D. gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm. Câu 6. Để thành phần và giá trị của khẩu phần ăn không thay đổi, có thể thay thế thịt lợn bằng thực phẩm nào? A. Cà chua. B. Cá chép. C. Bí ngô. D. Khoai lang. Câu 7. Để rèn luyện thói quen ăn uống khoa học, chúng ta không nên làm gì? A. Uống đủ nước. B. Ăn lúc nào thấy đói, chỉ ăn món mình thích. C. Ăn đúng bữa, đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. D. Xây dựng bữa ăn có tỉ lệ chất dinh dưỡng hợp lí. Câu 8. Nhóm thực phẩm nào sau đây giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của cơ bắp, cấu tạo hồng cầu? A. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. C. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng. D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin . Câu 9. Dấu hiệu nhận biết thực phẩm an toàn là A. cá không còn tươi. B. thịt có màu hồng nhạt, không chảy nước, không có mùi lạ. C. rau, củ, quả còn tươi, không dập nát, đã mọc mầm. D. thực phẩm đóng hộp đã quá hạn sử dụng. Câu 10. Những thực phẩm nào sau đây không cần phải bảo quản lạnh? A. Đậu đỗ, gạo. B. Rau, củ, quả. C. Thịt, cá. D. Sữa chua. Câu 11. Dựa vào tiêu chí phân loại nào để phân loại trang phục thành trang phục nam, trang phục nữ? A. Theo thời tiết. B. Theo giới tính. C. Theo công dụng. D. Theo lứa tuổi. Câu 12. Nhu cầu lượng nước tối thiểu mỗi ngày là A. Càng nhiều càng tốt. B. 1,5 đến 2 lít. C. 2,5 đến 3,5 lít. D. 3 lít.
Mã đề CN601 Trang 2/2
Câu 13. Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt? A. Rau cải xào. B. Súp gà. C. Nộm rau muống. D. Trứng luộc. Câu 14. Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất đường bột? A. Gạo, ngô, khoai. B. Thịt, trứng, sữa. C. Mỡ, bơ, dầu đậu nành. D. Bắp cải, cà rốt, táo, cam. Câu 15. Chất được sử dụng phổ biến khi ướp là A. muối. B. nước mắm. C. đường. D. dầu ăn. Câu 16. Loại khoáng chất nào giúp xương và răng chắc khỏe? A. Iodine. B. Calcium. C. Kẽm. D. Sắt. Câu 17. Vai trò của vitamin E là A. tốt cho da, bảo vệ tế bào. B. kích thích ăn uống. C. làm tăng sức bền của thành mạch máu. D. giúp làm sáng mắt. Câu 18. Chế biến thực phẩm có vai trò gì? A. Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn. B. Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm. C. Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn. D. Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn. Câu 19. Chất béo có nhiều ở nhóm thực phẩm nào sau đây? A. Mật ong, trái cây chín, rau xanh. B. Thịt nạc, cá, tôm, trứng. C. Hoa quả tươi, trứng gà, cá. D. Mỡ động vật, mỡ thực vật, bơ. Câu 20. Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm? A. Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng. B. Ăn khoai tây mọc mầm. C. Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng. D. Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố. 2. Câu trắc nghiệm đúng sai Trong các phát biểu từ câu 21 đến câu 24, phát biểu nào đúng, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.