
(Đề kiểm tra gồm 02 trang. Học sinh làm trực tiếp vào đề) Họ và tên: ......................................................................Lớp: ................................... PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Em hãy ghi lại chữ cái đứng trước đáp án đúng dưới đây: Câu 1: Nhà ở có vai trò vật chất vì: A. Nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi, tránh tác động xấu của thời tiết. B. Nhà ở là nơi mọi người cùng nhau tạo niềm vui. C. Nhà ở là nơi đem đến cảm giác thân thuộc cho con người. D. Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư. Câu 2: Phần nào sau đây của ngôi nhà có nhiệm vụ che chắn, bảo vệ các bộ phận bên dưới? A. Sàn gác B. Mái nhà C. Tường nhà D. Nền nhà Câu 3: Vật liệu nào sau đây có thể dùng lợp mái nhà? A. Gạch ống B. Ngói C. Đất sét D. Kính Câu 4: Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước là bước: A. Chuẩn bị. B. Thi công. C. Hoàn thiện. D. Cả ba ý trên. Câu 5: Bê tông có độ cứng cao hơn vữa xi măng là do: A. Xi măng. B. Cát. C. Đá. D. Nước. Câu 6: Khi có người lạ di chuyển trong nhà đèn tự động bật lên và chuông tự động kêu. Em hãy cho biết hệ thống điều khiển nào trong ngôi nhà thông minh đang hoạt động? A. An ninh, an toàn B. Chiếu sáng C. Kiểm soát nhiệt độ D. Điều khiển thiết bị gia dụng. Câu 7: Buổi sáng em thức dậy, chiếc rèm cửa tự động kéo ra, đèn ngủ trong phòng tự tắt. Hoạt động tự động của đèn ngủ và rèm giúp ngôi nhà thông minh có đặc điểm gì? A. Tính tiện ích. B. Tiết kiệm năng lượng. C. An ninh, an toàn. D. Cả 3 đáp án trên. Câu 8: Chức năng dinh dưỡng của chất béo là gì? A. Là dung môi hòa tan các vitamin B. Chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể C. Tăng sức đề kháng cho cơ thể D. Tất cả đều đúng Câu 9: Thức ăn được phân làm bao nhiêu nhóm? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 10: Những món ăn phù hợp buổi sáng là gì? A. Bánh mì, trứng ốp-la, sữa tươi B. Cơm, thịt kho, canh rau, dưa hấu C. Cơm, rau xào, cá sốt cà chua D. Tất cả đều sai Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng: A. Bữa ăn sáng cần ăn thật nhanh để kịp giờ vào học hoặc làm việc. B. Bữa ăn sáng không cần phải nhai kĩ, ăn thật nhanh. C. Bữa ăn sáng không cần ăn đủ chất dinh dưỡng. D. Bữa ăn sáng cần ăn đủ chất dinh dưỡng để cung cấp năng lượng cho lao động, học tập trong ngày Câu 12: Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất đường bột? A. Gạo, ngô, khoai. B. Bắp cải, cà rốt, táo, cam. C. Thịt, trứng, sữa. D. Mỡ, bơ, dầu đậu nành. Câu 13: Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây có sử dụng nhiệt? A. Trộn hỗn hợp B. Luộc C. Trộn dầu giấm D. Muối chua Câu 14: Món ăn nào sau đây không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong nước? A. Canh chua B. Rau luộc C. Tôm nướng D. Thịt kho Câu 15: Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây không sử dụng nhiệt? A. Hấp B. Muối, nén C. Nướng D. Kho
TRƯỜNG THCS TÂN TRIỀU
Năm học 2025 – 2026
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I
Môn: Công nghệ 6 (Thời gian: 45 phút)
Câu 16: Chế biến thực phẩm là quá trình xử lí thực phẩm tạo ra món ăn: A. Đảm bảo chất dinh dưỡng B. Đa dạng món ăn C. Sự hấp dẫn cho món ăn D. Cả 3 đáp án trên Câu 17: Đối với phương pháp làm lạnh ở ngăn mát tủ lạnh, thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ nào? A. 25oC . B. Trên 7oC . C. Từ 1oC đến 7oC . D. Dưới 0oC . Câu 18: Thực phẩm nào sau đây không nên bảo quản trong ngăn mát quá 24 giờ? A. Trái cây B. Các loại rau C. Các loại củ D. Thịt, cá tươi Câu 19: Hãy cho biết có mấy phương pháp bảo quản thực phẩm? A.1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 20: Thực phẩm nào sau đây chúng ta không nên bảo quản ở tủ đông? A. Các loại rau B. Cá khô C. Thịt D. Tôm tươi. PHẦN B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1: (1 điểm) Ở nơi em sống, có những kiểu kiến trúc nhà ở nào? Nhà sàn và nhà nổi phù hợp với những vùng nào ở nước ta? Câu 2: (1 điểm) Đề xuất một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học cho gia đình của mình. Câu 3: (3 điểm) Xây dựng thực đơn một ngày cho gia đình của em đảm bảo đủ chất dinh dưỡng, đa dạng về thực phẩm và phù hợp với các thành viên trong gia đình.
BÀI LÀM PHẦN A. TRẮC NGHIỆM
Câu: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án Câu: 11 12 13 14 15 16 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.