
Đề chính thức Trang 1/2
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Viết chữ cái trước câu trả lời đúng vào giấy kiểm tra.
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
Nhóm: Công nghệ
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ 8 Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Xe tự đẩy của người khuyết tật là ứng dụng của cơ cấu biến đổi chuyển động nào? A. biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến B. biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay C. biến chuyển động quay thành chuyển động lắc D. biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay Câu 2: Để đảm bảo an toàn khi đục, cần chú ý những điểm gì? A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt. B. Không dùng đục bị mẻ. C. Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt. D. Tất cả các đáp án trên đều đúng Câu 3: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công? A. Cưa B. Đục C. Tua vít D. Dũa Câu 4: Cấu tạo của bộ truyền động đai gồm: A. Bánh dẫn, bánh bị dẫn , dây đai B. Bánh dẫn, dây đai C. Bánh bị dẫn, dây đai D. Bánh dẫn, bánh bị dẫn Câu 5: Dụng cụ dùng để đo đường kính của chi tiết A. Thước lá B. Thước cặp C. Ke vuông D. Thước đo góc vạn năng Câu 6: Bản vẽ chi tiết gồm có mấy nội dung? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7: Nội dung nào không có trong bản vẽ lắp? A. Khung tên C. Bảng kê B. Hình biểu diễn D. Yêu cầu kĩ thuật Câu 8: Trình tự đọc bản vẽ nhà theo mấy bước? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 9: Vật liệu nào làm từ kim loại A. Khung xe đạp B. Vỏ bút bi C. Áo mưa D. Thước nhựa Câu 10: Cấu tạo của bộ truyền động đai gồm mấy bộ phận A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 11: Cơ cấu tay quay - con trượt không có bộ phận nào? A. Tay quay B. Thanh truyền C. Thanh lắc D. Giá đỡ Câu 12: Thép có tỉ lệ cacbon:
A. < 2,14% B. ≤ 2,14% C. > 2,14% D. ≥ 2,14% Câu 13: Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng nằm ở vị trí nào? A. Bên trái hình chiếu đứng B. Bên dưới hình chiếu đứng C. Bên trên hình chiếu đứng D. Bên phải hình chiếu đứng Câu 14: Trên một bản vẽ có 3 hình chiếu của một vật thể là hình chữ nhật, đó là các hình chiếu của khối hình học nào? A. Hình lăng trụ đều B. Hình trụ C. Hình chóp đều D. Hình hộp chữ nhật
Đề chính thức Trang 2/2
Câu 15: Nội dung của một bản vẽ chi tiết bao gồm: A. Hình biểu diễn B. Kích thước, khung tên C. Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật D. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thật, khung tên Câu 16: Trình tự đọc bản vẽ lắp? A. Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp B. Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp C. Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp D. Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp
Câu 17: Lí do vật liệu phi kim loại được sử dụng rộng rãi là A. Dễ gia công B. Không bị oxy hóa
C. Ít mài mòn D. Dễ gia công, không bị oxi hóa, ít mài mòn. Câu 18: Đâu không phải tính chất của kim loại màu? A. Dễ kéo dài, dễ dát mỏng B. Có tính chống mài mòn C. Nhiệt độ nóng chảy thấp D. Dẫn điện tốt Câu 19: Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào? A. Khung cưa B. Ổ trục C. Chốt D. Lưỡi cưa Câu 20: Trong các ngành nghề dưới đây, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí? A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện C. Kĩ sư cơ học D. Kĩ thuật viên nông nghiệp II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1 (3 điểm): a) Nêu cấu tạo và ứng dụng của bộ truyền động xích. b) Với bộ truyền chuyển động đai, biết bánh dẫn đường kính 20cm. bánh bị dẫn có đường kính 48 cm. Tính tí số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn? Câu 2 (2 điểm): Nêu những điều cần phải lưu ý khi cưa để đảm bảo an toàn?
------ HẾT -----
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.