
UBND PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH NĂM HỌC: 2025 – 2026 MÔN: Công nghệ lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Hãy chọn câu trả lời mà em cho là đúng nhất Câu 1. Bước 3 của trình tự đọc bản vẽ nhà là: A. Hình biểu diễn B. Khung tên C. Kích thước D. Các bộ phận Câu 2. Nét liền mảnh dùng để vẽ: A. Đường bao khuất B. Đường kích thước C. Đường bao thấy D. Đường tâm Câu 3. Quy trình vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản gồm mấy bước? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 4. Chất dẻo được chia làm mấy loại? A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 5. Kí hiệu R trước con số chỉ: A. Bán kính B. Đường kính, bán kính C. Độ dài D. Đường kính Câu 6. Căn cứ vào bản vẽ nhà, người ta có thể A. Lắp ráp sản phẩm B. Xây dựng ngôi nhà đúng như mong muốn C. Dự toán chi phí xây dựng D. Cả C và B đều đúng Câu 7. Bản vẽ chi tiết có mấy nội dung? A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 8. Trong tư thế đứng đục, chân thuận hợp với trục ngang ê tô một góc khoảng bao nhiêu? A. 60o B. 90o C. 45o D. 75o Câu 9. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa? A. Đứng thật thoải mái B. Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước C. Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân D. Đứng thẳng Câu 10. Chất dẻo nhiệt rắn được ứng dụng làm: A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ... B. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, C. Tay cầm cho dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện, ... D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, .. Câu 11. Sản phẩm nào sau đây làm từ kim loại đen? A. Lõi dây điện B. Nồi nhôm C. Đế giày D. Vòng bi Câu 12. Hình lăng trụ tam giác đều được bao bởi các hình gì? A. Hình chữ nhật và hình tròn B. Hình chữ nhật và tam giác đều C. Hình chữ nhật và đa giác đều D. Đa giác đều và tam giác cân Câu 13. Tại sao kim loại đen dễ bị gỉ sét? A. Trong thành phần có nhôm B. Trong thành phần có sắt C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 14. Đâu không phải tính chất kim loại màu? A. Khả năng chống ăn mòn thấp B. Dẫn điện tốt C. Đa số có tính dẫn nhiệt D. Có tính chống mài mòn Câu 15. Quy trình thực hiện thao tác dũa là? A. Lấy dấu→Kiểm tra dũa→Kẹp phôi→Dũa phá B. Lấy dấu →Kẹp phôi→ Dũa hoàn thiện C. Kẹp phôi → Dũa phá →Dũa hoàn thiện D. Kẹp phôi →Lấy dấu →Thao tác dũa Câu 16. Khổ giấy A2 có kích thước là: A. 594 × 420 B. 841 × 594 C. 1189 × 841 D. 420 ×297 Câu 17. Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là: A. A0 B. A4 C. A1 D. Các khổ giấy có kích thước như nhau Câu 18. Hướng chiếu từ trước tới sẽ thu được hình chiếu gì?
ĐỀ CHÍNH THỨC
A. Hình chiếu đứng B. Hình chiếu bằng C. Hình chiếu đứng, bằng và cạnh D. Hình chiếu cạnh Câu 19. Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu? A. Dũa B. Đục C. Búa D. Cưa Câu 20. Bước 3 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là: A. Hình biểu diễn B. Yêu cầu kĩ thuật C. Khung tên D. Kích thước Câu 21. Tỉ lệ: “10: 1” thể hiện loại tỉ lệ nào? A. Phóng to B. Nguyên hình C. Thu nhỏ D. Đáp án khác Câu 22. Đường gióng có đặc điểm: A. Song song với đường kích thước B. Vuông góc với đường kích thước C. Song song với phần tử cần ghi kích thước. D. Hai đầu có mũi tên Câu 23. Gang có tỉ lệ carbon: A. ≤ 2,14% B. > 2,14 % C. ≥ 2,14% D. < 2,14% Câu 24. Mặt bằng thể hiện: A. Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà B. Vị trí, kích thước các tường, cửa đi, cửa sổ, cách bố trí các phòng… C. Hình dạng, kích thước các tầng theo chiều cao D. Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 25. Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ: A. Hình chiếu vuông góc và hình chiếu trục đo B. Hình chiếu trục đo C. Hình chiếu phối cảnh D. Hình chiếu vuông góc Câu 26. “Hình cầu được tạo thành khi qua.... một vòng quanh một cạnh cố định.”.Ta điền vào dấu chấm: A. Hình chữ nhật B. Một nửa hình tròn C. Hình tam giác vuông D. Hình vuông Câu 27. Hình chóp đều đáy vuông được bao bởi các hình gì: A. Hình chữ nhật và tam giác đều B. Hình chữ nhật và đa giác đều C. Hình chữ nhật và hình tròn D. Hình vuông và tam giác cân Câu 28. Bước 5 trong trình tự đọc bản vẽ lắp là gì? A. Khung tên B. Bảng kê C. Kích thước D. Phân tích chi tiết B. PHẦN TỰ LUẬN (3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.