Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Công nghệ 8 năm 2025-2026 trường THCS Phạm Hữu Lầu (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề thi Học kì 1 Công nghệ 8 năm 2025-2026 trường THCS Phạm Hữu Lầu (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN MỸ

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

PHẠM HỮU LẦU (Đề có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 8

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) ) Em hãy chọn đáp án đúng nhất và ghi rõ ràng vào giấy làm bài (Ví dụ: 1A, 2A, 3A,…) Mỗi câu trả lời đúng là 0.25 điểm. Câu 1 :Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ: A. Trên xuống. B. Dưới lên. C. Trái sang. D. Trước tới. Câu 2: Khi vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể thì hình chiếu bằng ở vị trí: A. Bên phải hình chiếu đứng. B. Bên trái hình chiếu đứng. C. Dưới hình chiếu đứng. D. Trên hình chiếu đứng. Câu 3: Ta thường sử dụng phương pháp nào để biểu diễn hình chiếu vuông góc của vật thể. A. Phương pháp chiếu góc thứ nhất. B. Phương pháp chiếu góc thứ hai. C. Phương pháp chiếu góc thứ ba. D. Phương pháp chiếu góc thứ tư. Câu 4: Có mấy mặt phẳng chiếu? A. 2 mặt phẳng chiếu. B. 3 mặt phẳng chiếu. C. 4 mặt phẳng chiếu. C. 5 mặt phẳng chiếu. Câu 5: Khi đọc bản vẽ lắp, phải đọc nội dung gì trước? A. Bảng kê B. Kích thước C. Khung tên D. Hình biểu diễn Câu 6: Gia công và xử lí bề mặt là nội dung của? A. Yêu cầu kĩ thuật. B. Kích thước C. Khung tên D. Hình biểu diễn Câu 7: Hình nào biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao ? A. Mặt bằng A-A. B. Mặt đứng. C. Mặt cắt B-B. D. Cả A, B, đều được. Câu 8: Khổ giấy A3 có kích thước: A. 297x210 B. 210x297 C. 420x297 D. 420x210 Câu 9. Trong các khổ giấy sau, khổ giấy nào có kích thước lớn nhất? A. A0 B. A2 C. A1 D. A4 Câu 10. Kí hiệu R đặt trước con số chỉ kích thước của? A. Độ dài B. Đường kính C. Góc D. Bán kính

ĐỀ CHÍNH THỨC

2

Câu 11. Đường kích thước được vẽ: A. Song song với phần tử cần ghi kích thước. B. Hai đầu có mũi tên. C. Vẽ song với phần tử được ghi kích thước, hai đầu có mũi tên. D. Song song với đường kích thước. Câu 12: Làm vật liệu cách điện em chọn vật liệu nào sau đây? A. Sắt B. Nhôm C. Cao su D. Đồng Câu 13: Vỏ xe ô tô có thể được làm từ vật liệu nào sau đây? A. Sắt B. Cao su C. Nhôm D. Đồng Câu 14: Thép có tỉ lệ cacbon: A. < 2,14% B. ≤ 2,14% C. > 2,14 D. ≥ 2,14% Câu 15: Để đo kích thước của chi tiết em sẽ dùng dụng cụ nào sau đây? A. Cưa. B. Thước lá. C. Dũa. D. Ê tô. Câu 16: Dụng cụ nào dùng để cắt kim loại thành từng phần? A. Thước lá. B. Ê tô C. Cưa. D. Búa II.TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 1: (1 điểm) Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì? Câu 2: (2 điểm) Nêu nội dung bản vẽ chi tiết? Câu 3: (2,0 điểm) Em hãy vẽ sơ đồ phân loại vật liệu cơ khí? Câu 4: (1 điểm)

a. Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp khác nhau ở nội dung nào? b. Có 2 vật liệu nhôm và đồng em chon vật liệu nào làm vật liệu dẫn điện? Giải

thích vì sao chọn vật liệu đó? ----HẾT----

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo