
Trang 1/5 - Mã đề 456
SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
KIỂM TRA HK1, NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 12 Thời gian làm bài: 50 phút; (Đề có 28 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Hình thức chăn nuôi phổ biến nhất ở nước ta hiện nay là A. tập thể. B. trang trại. C. hộ gia đình. D. chăn thả. Câu 2. Cho bảng số liệu:
Sản lượng công nghiệp năng lượng nước ta giai đoạn 2010 - 2022 Năm 2010 2015 2018 2022 Dầu khí (triệu tấn) 15,0 18,7 14,0 10,8 Than (triệu tấn) 44,8 41,6 42,3 49,8 Điện (tỉ kwh) 91,7 157,9 209,2 258,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Tổng cục Thống kê) Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng công nghiệp năng lượng nước ta giai đoạn 2010 - 2022 A. Các sản phẩm năng lượng đều tăng qua các năm. B. Điện có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất. C. Than tăng ít và chậm nhất trong 3 sản phẩm. D. Dầu khí tăng nhiều và nhanh hơn than. Câu 3. Trong khai thác thủy sản hiện nay, hoạt động đang được đẩy mạnh là A. đánh bắt ven bờ. B. khai thác ở ngư trường. C. đánh bắt xa bờ. D. khai thác ở cửa sông. Câu 4. Việc chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay A. đã hình thành các khu công nghiệp. B. đang diễn ra với tốc độ rất nhanh. C. làm tăng cao tỉ trọng công nghiệp. D. làm hạ thấp tỉ trọng nông nghiệp. Câu 5. Trong cơ cấu nông nghiệp hiện nay, ngành có xu hướng giảm tỉ trọng là A. ngành chăn nuôi. B. dịch vụ nông nghiệp. C. nuôi trồng thủy sản. D. ngành trồng trọt. Câu 6. Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có xu hướng A. tăng xuất khẩu sản phẩm thô. B. ít thu hút đầu tư nước ngoài. C. tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo. D. giảm sản phẩm chất lượng cao. Câu 7. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta, tỉ trọng thay đổi theo xu hướng A. giảm chăn nuôi, tăng trồng trọt. B. giảm chăn nuôi, giảm trồng trọt. C. tăng chăn nuôi, tăng trồng trọt. D. tăng chăn nuôi, giảm trồng trọt. Câu 8. Chuyển dịch cơ cấu ngành chăn nuôi nước ta có xu hướng A. tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp. B. xuất khẩu sản phẩm chưa qua chế biến. C. mở rộng chăn nuôi nhỏ lẻ và phân tán. D. phát triển gắn với chế biến và tiêu thụ.
Mã đề 456
Trang 2/5 - Mã đề 456
Câu 9. Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất ở nước ta năm 2021 là A. Tây Nguyên. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 10. Cho bảng số liệu:
Dân số và sản lượng lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2010 - 2022
Năm 2010 2015 2020 2022 Sản lượng (nghìn tấn) 40005,6 45091,0 42764,8 42660,7 Dân số (nghìn người) 87067,3 92228,6 97582,7 99474,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022) Để thể hiện bình quân lương thực theo đầu người của nước ta giai đoạn 2010 - 2022, dạng biểu đồ thích hợp nhất là A. miền. B. đường. C. cột. D. kết hợp. Câu 11. Năm 2021, loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta là A. rừng sản xuất. B. rừng phòng hộ. C. rừng đặc dụng. D. rừng tự nhiên. Câu 12. Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng A. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến. B. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác. C. đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp. D. tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp. Câu 13. Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta sử dụng nguồn nhiên liệu chủ yếu từ A. dầu mỏ. B. khí đốt. C. băng cháy. D. than đá. Câu 14. Cho bảng số liệu:
Diện tích gieo trồng và sản lượng lúa cả năm của nước ta giai đoạn 2010 - 2022
Năm 2010 2015 2020 2022 Diện tích (nghìn ha) 7489,4 7828,0 7278,9 7109,0 Sản lượng (nghìn tấn) 40005,6 45091,0 42764,8 42660,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022) Nhận xét nào sau đây đúng? A. Sản lượng lúa tăng liên tục qua các năm. B. Năng suất lúa có biến động qua các năm. C. Diện tích lúa tăng trong giai đoạn 2010 - 2022. D. Năng suất lúa cao nhất là năm 2022. Câu 15. Cơ sở để phát triển năng lượng tái tạo ở nước ta là A. than nâu. B. dầu mỏ. C. gió. D. than đá. Câu 16. Xu hướng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.