
Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GD&ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT A
-------------------- (Đề thi có 3 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: ĐỊA 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án. Câu 1. Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo thường xuất hiện A. thủy triều dâng. B. động đất, núi lửa. C. ngập lụt. D. bão. Câu 2. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường dùng để A. thể hiện các đối tượng phân bố theo những điểm cụ thể. B. thể hiện giá trị tổng cộng của 1 đối tượng trên một C. thể hiện các đối tượng có khả năng di chuyển. D. thể hiện các đối tượng phân bố phân tán, lẻ tẻ. Câu 3. Các yếu tố chủ yếu tác động đến quá trình phong hóa là A. nhiệt độ, nước, sinh vật. B. gió, bão, con người. C. núi lửa, sóng thần, xói mòn. D. thổ nhưỡng, sinh vật, sông ngòi. Câu 4. Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do A. Không khí ẩm không được bốc lên. B. Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài. C. Luôn có gió từ trung tâm thổi đi. D. Không khí ẩm được đẩy lên cao. Câu 5. Hiện tượng các lớp đá bị nén ép nhưng không phá vỡ tính chất liên tục của đá là hiện tượng A. đứt gãy. B. uốn nếp. C. nén ép. D. nâng lên và hạ xuống. Câu 6. Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình như A. vịnh biển có dạng hàm ếch. B. hàm ếch sóng vỗ, nền cổ… ở bờ biển. C. hàm ếch sóng vỗ, nền mài mòn… ở bờ biển. D. các cửa sông và các đồng bằng châu thổ. Câu 7. Theo thuyết kiến tạo mảng thì thạch quyển gồm A. 5 mảng kiến tạo. B. 7 mảng kiến tạo. C. 8 mảng kiến tạo D. 6 mảng kiến tạo. Câu 8. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở A. vòng cực. B. xích đạo. C. cực. D. chí tuyến. Câu 9. Quá trình phong hóa được chia thành A. lí học, hóa học, sinh học. B. quang học, hóa học, sinh học C. lí học, cơ học, sinh học. D. lí học, hóa học, địa chất học. Câu 10. Hệ thống GPS thường được kết nối với bản đồ nào sau đây để tạo thành hệ thống bản đồ trực tuyến ? A. Bản đồ quân sự B. bản đồ kinh tế C. Bản đồ tự nhiên D. Bản đồ số Câu 11. Giờ quốc tế được lấy theo giờ của A. múi giờ số 1. B. múi giờ số 0. C. múi giờ số 23. D. múi giờ số 7. Câu 12. Hiện tượng đứt gãy xảy ra ở A. các hẻm vực, thung lũng. B. các khu vực đang được nâng lên C. những vùng đá cứng. D. những vùng đá dốc. Câu 13. Phương pháp kí hiệu thường dùng để A. thể hiện các đối tượng địa lí phân bố tập trung. B. thể hiện các đối tượng phân bố phân tán, lẻ tẻ. C. thể hiện các đối tượng phân bố theo những điểm cụ thể.
Mã đề 101 Trang 2/3
D. thể hiện các đối tượng có khả năng di chuyển. Câu 14. Khí quyển là A. lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ B. khoảng không gian bao quanh Trái Đất. C. quyển chứa toàn bộ chất khí. D. lớp không khí có độ dày khoảng 500 km. Câu 15. Gió mùa là loại gió A. thổi trên cao. B. thổi ở mặt đất. C. thổi theo mùa. D. thổi quanh năm. Câu 16. Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục trong khoảng thời gian? A. Một năm. B. Một ngày đêm. C. Một tháng D. Một mùa. Câu 17. Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá A. trồi lên. B. sụt xuống. C. xô lệch. D. uốn nếp. Câu 18. Ngoại lực là những lực sinh ra A. từ tầng badan của lớp vỏ Trái Đất. B. ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất. C. từ tầng trầm tích của lớp vỏ Trái Đất. D. trong lớp nhân của Trái Đất. PHẦN 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý có a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho bảng số liệu sau Nhiệt độ trung bình năm và biện độ nhiệt độ năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc
Vĩ độ ?? ??? ??? ??? ??? ??? ??? ???
Nhiệt độ trung bình năm 24,5 25,0 20,4 14,0 5,4 −0,6 −10,4 −20,0
Biên độ nhiệt độ năm 1,8 7,4 13,3 17,7 23,8 29,0 32,2 31,0
a) Từ ven biển vào sâu trong nội địa, biên độ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.