
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KẺ SẶT
ĐỀ CHÍNH THỨC ( Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: VẬT LÍ. KHỐI 12 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……………………….Lớp:……Số báo danh……….. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Với NA là số A-vô-ga- đrô. Biểu thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann (k) và hằng số khí (R) là
A.
A
R k N = . B. A N k R = . C. A k N R = . D. A 1 N R.k 2 = .
Câu 2. Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định A. không phụ thuộc vào nhiệt độ. B. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. C. tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut. D. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối. Câu 3: Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó
A. Nước đông đặc thành đá. B. tất cả các chất khí hóa lỏng C. chuyển động nhiệt của phân tử hầu như dừng lại. D. tất cả các chất khí hóa rắn. Câu 4: Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là
A. chuyển động hỗn loạn. B. chuyển động không ngừng. C. chuyển động hỗn loạn và không ngừng. D. chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định. Câu 5: Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái của khối khí lí tưởng trong đó
A. nhiệt độ được giữ cố định B. áp suất được giữ cố định C. thể tích được giữ cố định D. khối lượng được thay đổi Câu 6: Nội năng của vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ và thể tích của vật. B. khối lượng và nhiệt độ của vật. C. khối lượng và thể tích của vật. D. khối lượng của vật. Câu 7: Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?
A. Áp suất, thể tích, trọng lượng B. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng C. Thể tích, khối lượng, nhiệt độ D. Áp suất, nhiệt độ, thể tích Câu 8: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?
A. 2,5 lần. B. 2 lần. C. 1,5 lần. D. 4 lần. Câu 9: Với p là áp suất, V là thể tích, T là nhiệt độ tuyệt đối, µ là khối lượng mol, m là khối lượng của khối khí, R là hằng số khí. Phương trình nào sau đây là phương trình Clayperon?
A. pV T = R. B. pV R T = µ . C. pV mT R = µ
. D. pV R T m µ =
Câu 10: Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là
A. T2 > T1 B. T2 = T1 C. T2 < T1 D. T2 ≤ T1 Câu 11: Một lượng khí có áp suất 750 mmHg, nhiệt độ 270C và thể tích 76 cm3. Thể tích khí ở điều kiện chuẩn nghĩa là nhiệt độ 00C và áp suất 760 mmHg có giá trị là
A. 22,4 cm3. B. 32,7 cm3. C. 68,25 cm3. D. 78 cm3. Câu 12: Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì
A. áp suất khí tăng lên. B. số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.
Mã đề: 121
C. số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm. D. khối lượng riêng của khí tăng lên. Câu 13: Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?
A. Sự ngưng tụ. B. Sự sôi. C. Sự hóa hơi. D. Sự bay hơi. Câu 14: Cần một áp suất rất lớn để nén một chất lỏng. Trong khi một chất khí được nén lại dễ dàng. Ý nào sau đây giải thích điều này?
A. Các phân tử chất lỏng ở gần nhau hơn và có lực tương tác phân tử mạnh hơn. B. Các phân tử chất lỏng luôn chuyển động ngẫu nhiên. C. Các phân tử chất khí ở xa nhau hơn và không tương tác với nhau. D. Các phân tử chất khí thường xuyên va chạm với nhau và va chạm với thành bình chứa. Câu 15: Với k là hằng số Boltzmann, T là nhiệt độ tuyệt đối. Công thức xác định động năng tịnh tiến trung bình của phân tử là
A. 3 W= kT 2
. B. 2 W= kT 3
. C. 1 W= kT 2
D. W=kT .
Câu 16: Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là
A. 8 lít. B. 10 lít. C. 15 lít. D. 50 lít. Câu 17: Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì
A. thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối B. thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất. C. thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. D. thể tích tỉ lệ thuận với áp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.