
Mã đề thi 2121 - Trang 1/ 4 | VnDeThi.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG NĂM HỌC: 2025 -2026 ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
MÔN: VẬT LÝ – Khối lớp 12
Thời gian làm bài:45phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 2121
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu <1> đến câu <15>. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết A. nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên. B. nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 10C. C. nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất đó nóng lên thêm 10C. D. nhiệt lượng cần cung cấp để 1g chất đó nóng lên thêm 10C.
Câu 2: Trong thang nhiệt độ Kenvin, nhiệt độ của nước đá đang tan là 273 K. Hỏi nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu K? A. 173K B. 100K C. 0K D. 373K Câu 3: Nội năng của một vật là A. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. C. tổng động năng và thế năng của vật. D. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công Câu 4: Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định? A. Áp suất, nhiệt độ, thể tích. B. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng. C. Thể tích, khối lượng, nhiệt độ. D. Áp suất, thể tích, trọng lượng. Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình Clapeyron?
A. = pV const T B. pV
T = MR
m C. pV
T = m
M R. D. pV
T =M.R.
Câu 6: Với bình xịt khử trùng, khi ta ấn nút, van mở, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khí trong bình?
A. Thể tích khí giảm. Áp suất khí tăng. B. Thể tích khí tăng. Áp suất khí tăng. C. Thể tích khí tăng. Áp suất khí giảm. D. Thể tích khí giảm. Áp suất khí giảm. Câu 7: Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ?
A. p V
= hằng số. B. pV = hằng số. C. V p
= hằng số. D. p1V2 = p2V1.
Mã đề thi 2121 - Trang 2/ 4 | VnDeThi.com
Câu 8: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí trong hệ tọa độ V – T như hình vẽ bên. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này trong hệ tọa độ p - T?
(a) (b) (c) (d) A. (d). B. (c). C. (a). D. (b). Câu 9: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình A. đẳng tích. B. đẳng áp. C. đẳng nhiệt. D. đoạn nhiệt. Câu 10: Trong xilanh của một động cơ, có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 37 oC và áp suất 1,0 atm. Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 4 lần và áp suất tăng lên tới 6,0 atm. Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén bằng: A. 192K B. 192oC. C. 465 oC D. 738 K. Câu 11: Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn? A. Không có hình dạng cố định. B. Có lực tương tác phân tử lớn C. Chuyển động hỗn loạn không ngừng. D. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa. Câu 12: Một khối lượng khí xác định, có thể tích 5lít ở nhiệt độ 27 oC. Nung nóng đẳng áp khối khí này tới 87 oC thì thể tích của nó bằng A. 6 lít. B. 16 lít. C. 8 lít. D. 12 lít. Câu 13: Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng? A. Mỗi kilogam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hóa lỏng hoàn toàn. B. Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy. C. Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng. D. Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn. Câu 14: Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức: A. Eđ തതത= 1
2 kT. B. Eđ തതത=2kT. C. Eđ തതത= 2
3 kT. D. Eđ തതത= 3
2 kT. Câu 15: Chọn câu đúng: Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì: A. Khối lượng riêng của khí tăng lên. B. Áp suất khí tăng lên. C. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm. D. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.