
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
SỞ GDĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
(Đề thi có 3 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: VẬT LÝ 11 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: .....................................................Lớp............. Số báo danh: ............. Mã đề 132 I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm). Câu 1: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là
A. Wđ = 1
2 mA2ω2cos2 ωt. B. Wđ = mA2ω2sin2ωt.
C. Wđ = 1
2 mω2 A2 sin2ωt. D. Wđ = 2mω2A2sin2ωt.
Câu 2: Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi
A. vật ở vị trí có pha dao động cực đại. B. vận tốc của vật đạt cực tiểu. C. vật ở vị trí có li độ cực đại D. vật ở vị trí có li độ bằng không. Câu 3: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức. B. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức. C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. D. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ. Câu 4: Pha của dao động được dùng để xác định
A. trạng thái dao động. B. tần số dao động. C. biên độ dao động. D. chu kỳ dao động. Câu 5: Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T, khi chiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kỳ con lắc
A. tăng 2 lần. B. tăng 16 lần. C. không đổi. D. tăng 4 lần. Câu 6: Chọn đáp án sai. Dao động tự do là dao động
A. không chịu tác dụng lực ma sát. B. có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động. C. có biên độ không đổi. D. chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. Câu 7: Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g, k = 40N/m. Tác dụng vào vật 1 ngoại lực tuần hoàn có biên độ Fo và tần số f1 = 4Hz thì có biên độ A1.Nếu giữ nguyên Fo tăng tần số đến giá trị f2 = 5Hz thì biên độ dao động là A2. Chọn câu đúng:
A. A1=A2 . B. A1>A2. C. A1<A2. D. Chưa thể kết luân mối quan hệ A1 và A2. Câu 8: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật. B. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng. C. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật. Câu 9: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là
x = 5cos(2 t + /3) (cm). Vận tốc của vật khi có li độ x = 3 cm bằng A. 25,12 cm/s. B. 12,56 cm/s. C. 12,56 cm/s. D. 25,12 cm/s.
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Câu 10: Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình nào dưới đây là phương trình dao động của vật ?
A. 2 cos 2 t x A T
= +
. B. 2 cos 2 t x A T
= −
.
C. 2 cos t x A T
= +
. D. 2 cos t x A T
= .
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(5t ) (cm).
Vân tốc của chất điểm có phương trình là
A. v = 20 cos(5t- 2
). B. v = 20 cos(5t+ 2
) .
C. v = 20 cos(5t). D. v = 20 sin(5t) . Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(5t - /6) (cm). Lấy 2=10. Gia tốc của chất điểm ở thời điểm t = 0,1s là
A. a = -12,5 m/s. B. a = 12,5 m/s. C. a = - 25 m/s. D. a = 25 m/s. Câu 13: Đối với dao động điều hòa, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
A. pha ban đầu. B. tần số dao động. C. tần số góc. D. chu kỳ dao động. Câu 14: Phương trình dao động điều hoà có dạng x = 6cos(10 t + ) (cm,s). Tần số góc và chu kì dao động là
A. 10 (rad/s); 0,032s. B. 5rad/s ; 1,257 s. C. 10 (rad/s); 0,2 s. D. 5 rad/s; 0,2s. Câu 15: Động năng dao động của một con lắc lò xo được mô tả theo thế năng dao động của nó bằng đồ thị như hình vẽ. Cho biết khối lượng của vật bằng 100 g, vật dao động giữa hai vị trí cách nhau 8cm. Tần số góc của dao động là
A. 2,5 rad/s. B. 5 rad/s. C. 5 rad/s. D. 5 rad/s. Câu 16: Cho một chất điểm dao động điều hòa, sự phụ thuộc của ly độ vào thời gian …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.