
1
TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Đề có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Vật lí 11 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1. Một vật DĐĐH có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ. Chu kỳ dao động của vật là
A. 1,5s B. 0,5s C. 2s D. 1s
Câu 2. Một vật DĐĐH có phương trình ( ) 2 2 6 cos x t cm = −
. Pha dao động ở thời điểm t là
A. ( ) 2 t rad . B. ( ) 2
3 rad − . C. ( ) 2 6 t rad −
. D. ( ) 6 rad .
D. Pha ban đầu Câu 3. Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.
A. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau. B. Vận tốc luôn sớm pha
2 so với li độ.
C. Gia tốc ngược pha so với li độ. D. Vận tốc luôn trễ pha
2 so với gia tốc.
Câu 4. Cho đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động điều hòa, pha ban đầu của dao động này là
A. ( ) rad . B. ( ) 2 rad . C. ( ) 0 rad . D. ( ) 2 rad − .
Câu 5. Hình 3.1 mô tả sự biến thiên vận tốc theo thời gian của một vật dao động điều hoà. Vận tốc cực đại của vật là:
2
A. 0,2 m/s B. 0,4 m/s C. 0,30 m/s D. 0,30 cm/s Câu 6. Pit-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 20 cm trong xilanh động cơ và làm cho trục khuỷu của động cơ quay đều. Biên độ dao động của một điểm trên mặt pit- tông là A. 20 cm. B. 40 cm. C. 10 cm. D. 5 cm. Câu 7. Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A tần số góc . Gia tốc của vật DĐĐH có độ lớn cực đại là A. . A − B. 2 A. C. 2 . A − D. . A Câu 8. Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?ƒ A. Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ. B. Chuyển động đung đưa của cành cây. C. Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước D. Chuyển động của ôtô trên đường. Câu 9. Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình cos( ). x A t = Động năng cực đại của vật là:
A. B. C. D. Câu 10. Tần số dao động của con lắc đơn được xác định theo biểu thức
A. B. C. D.
Câu 11: Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước có tần số f=20 Hz, tốc độ truyền sóng v= 2m/s. Tính bước sóng.
A. λ = 0,1m B. λ = 0,1 cm C. λ = 1m D. λ = 1cm Câu 12: Trên mặt nước, người ta đếm được 5 ngọn sóng liên tiếp. khoảng cách giữa ngọn đầu tiên và ngọn cuối cùng là 40 cm. sóng truyền trên mặt nước với tốc độ 20 cm/s. Tìm bước sóng và chu kì dao động của nguồn sóng.
A. λ = 10cm; T = 1s B. λ = 10 cm; T= 0,5s C. λ = 1cm; T=0,5s D. λ = 1cm; T=1s PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Máy đo địa chấn được sử dụng để phát hiện và đo đạc những rung động địa chấn được tạo ra bởi sự dịch chuyển của lớp vỏ Trái Đất. Năng lượng từ các cơn địa chấn có khả năng kích thích con lắc lò xo bên trong máy đo làm đầu bút di chuyển để vẽ lên giấy. a) Dao động của con lắc lò xo trong máy đo địa chấn khi cơn địa chấn xuất hiện là dao động cưỡng bức. b) Nếu tần số của hệ (vật nặng + lò xo) nhỏ hơn tần số của sóng địa chấn thì sẽ xảy ra hiện tượng cộng hưởng. c) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng đối với máy địa chấn, thì hiện tượng cộng hưởng này là có lợi. d) Mọi hiện tượng cộng hưởng đều có lợi. Câu 14: Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả trên hình vẽ.
a) Biên độ dao động của vật là 5 cm. b) Tần số dao động của vật là 2 Hz.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.