
Mã đề 101 |
SỞ GD & ĐT ĐÀ NẴNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 – NH 2025 - 2026 TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI –HỘI AN MÔN VẬT LÝ LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 phút;
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm ).
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa với biên độ A0 và tần số f0. Vật chịu tác dụng của ngoại lực có biên độ A và tần số f. Bỏ qua sức cản của môi trường, khi dao động cưỡng bức đến giai đoạn dao động ổn định, vật sẽ dao động với
A. biên độ A0. B. tần số f. C. tần số f0. D. biên độ A. Câu 2. Một vật dao động điều hoà như đồ thị như hình vẽ bên dưới , khi vật dao động từ vị trí có li độ 0 đến li độ - 2 cm thì
.
A. thế năng giảm dần. B. vận tốc không đổi. C. động năng tăng dần. D. động năng giảm dần.
Câu 3. Hiện tượng cộng hưởng cơ học gây hại trong trường hợp nào dưới đây?
A. Máy ra-di-o thu sóng điện từ. B. Trong đàn vi-ô-lông. C. Trong đàn ghi-ta. D. Trong dao động của các cây cầu.
Câu 4. Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi
A. cùng pha với li độ. B. sớm pha so với li độ.
C. ngược pha với li độ. D. trễ pha so với li độ.
Câu 5. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A. chu kì dao động. B. tần số góc. C. pha ban đầu. D. tần số dao động.
Mã đề 101
Mã đề 101 |
Câu 6. Hình vẽ là đồ thị dao động điều hòa x(t) của một vật. Biểu thị bằng chữ "B" trong hình là chỉ đại lượng đặc trưng nào của dao động điều hòa?
A. Chu kỳ. B. Tần số. C. Tần số góc. D. Biên độ.
Trang 1/4 -
Câu 7. Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = Acos(ωt + φ0). Phương trình gia tốc của vật là
A. a = - A. B. a = - A C. a = AD. a = A Câu 8. Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm A. bậc hai của thời gian. B. bậc nhất của thời gian. C. cosin (hay sin) của thời gian. D. tan của thời gian.
Câu 9. Dao động cưỡng bức có
A. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức. B. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. C. biên độ không đổi theo thời gian. D. biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 10. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g.
Chu kì dao động riêng của con lắc này là
1 g 2π2π1
A. 2π . B. . C. . D. 2π
g . Câu 11. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ0). Gọi v là vận tốc của vật khi vật ở li độ x. Biên độ dao động của vật là
A. . B. . C. . D. . Câu 12. Khi hai dao động điều hòa cùng tần số có độ lệch pha bằng 0, hai dao động đó
A. cùng pha nhau. B. ngược pha nhau. C. lệch pha nhau π/2. D. vuông pha nhau.
4 2
2 v x+
ω 2 2
2 x v + ω
2
2 v x+
ω
2 2
4 v x+
ω
.
g g
Mã đề 101 |
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chỉ chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = - 4 cos(4π t ) (cm) a) Pha ban đầu vật là 0 .
b) Ở thời điểm ban đầu vật có li độ x = - 4 cm. c) Biên độ dao động của vật là 4 cm. d) Phương trình vân tốc của vật dao động v = - 16 π cos(4π t ). (cm)
Câu 2. Đồ thị ở hình bên dưới mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của quả cầu có khối lượng 400 g trong một con lắc lò xo treo thẳng đứng.
Trang 2/4 -
a) Khi vật dao động từ li độ 2 cm đến 4 cm động năng của vật tăng. b) Tại vị trí cân bằng vật có động năng cực đại 80 mJ , thế năng bằng không.
c) Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là m/s. d) Tại li độ x = 2 cm, thế năng của vật bằng 20 mJ.
PHẦN III: Câu trả lời ngắn: Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với đồ thị như hình: Độ dịch chuyển vật đi từ vị trí 1 đến vị trí 5 là bao nhiêu cm ?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.