Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 trường THPT Lý Tự Trọng (Đà Nẵng)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 trường THPT Lý Tự Trọng (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 301 | VnDeThi.com Trang 1/4

SỞ GDĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: HOÁ HỌC 12 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề này gồm có 04 trang

Họ và tên học sinh:………………………………………………………… Lớp:…………………………. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm) Câu 1. Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là: A. CnH2nO2 (n ≥ 2). B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2). C. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2). Câu 2. Chất béo ( triglyceride) là A. Muối của các acid béo. B. Hỗn hợp của các glycerol và các acid béo. C. Hỗn hợp các acid béo. D. Triester của glycerol và các acid béo. Câu 3. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm A. Dễ kiếm. B. Rẻ tiền hơn xà phòng C. Có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng. D. Có khả năng hoà tan tốt trong nước. Câu 4. Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là: A. C15H31COONa. B. (C17H35COO)2C . C. CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na. D. C17H35COOK. Câu 5. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là A. (CH2)nOm. B. Cn(H2O)m. C. (CH2O)n. D. Cn(H2O)n. Câu 6. Đường saccharose thường được điều chế từ, chọn ý sai: A. Cây mía. B. Củ cải đường. C. Quả cây thốt nốt. D. Mật ong. Câu 7. Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn? A. Saccharose. B. Cellulose. C. Tinh bột. D. Glucose. Câu 8. Hợp chất (CH3)3N có tên là A. Dimethylamine. B. Ethylmethylamine. C. Propylamine. D. Trimethylamine. Câu 9. Sơ đồ sản xuất xà phòng là A. Muối sodium của carboxylic acid → Carboxylic acid → Alkane. B. Carboxylic acid → Alkane → Muối sodium của carboxylic acid. C. Carboxylic acid → Muối sodium của carboxylic acid → Alkane. D. Alkane → Acid béo → Muối sodium của carboxylic acid. Câu 10. Glucose và fructose hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam.Trong phản ứng này đã thể hiện tính chất của loại nhóm chức nào của glucose và fructose A. Tính chất polyalcohol. B. Tính chất aldehyde. C. Tính chất ketone. D. Tính chất nhóm –OH hemiacetal. Câu 11. Nhận biết sự có mặt của đường glucose trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây? A. Nước vôi trong. B. Giấm. C. Giấy đo pH. D. Dung dịch AgNO3/ NH3.

Đề chính thức

Mã đề 301

Mã đề 301 | VnDeThi.com Trang 2/4

Câu 12. Hình ảnh Jack Sparrow với bình rượu và câu nói cửa miệng: “Rum is gone!” trong bộ phim “Cướp biển vùng Caribbean” khiến nhiều người nhớ đến Rum, loại rượu gắn với những tên cướp biển, được lên men từ nước cây mía. Trong nước mía có carbohydrate là A. Saccharose. B. Glucose. C. Fructose. D. Lactose. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2 điểm) - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu 1. Cho các phát biểu sau đây về ester

Phát biểu Đúng Sai a. Methyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2. b. Phân tử ethyl acrylate có hai liên kết π trong phân tử. c. Methyl methacrylate được dùng để điều chế poly(methyl methacrylate) dùng trong sản xuất răng giả, kính áp tròng, xi măng sinh học trong chấn thương chỉnh hình…

d. Methyl methacrylate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Câu 2. Do đặc điểm cấu tạo phân tử, các amine có những tính chất vật lí riêng.

Phát biểu Đúng Sai a. Các amine có phân tử khối thấp như methylamine, ethylamine, dimethylamine, trimethylamine điều kiện thường tồn tại ở thể khí.

b. Tất cả các amine đều tan tốt trong nước tương tự ammonia. c. Các amine có phân tử khối thấp đều có mùi khó chịu (như mùi tanh của cá). d. Ethylamine là chất khí, mùi khai. PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2 điểm) Câu 1. Cho các chất sau đây: CH3[CH2]14COOK, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo