Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 trường THPT số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 trường THPT số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề thi 2123 - Trang 1/ 4 | VnDeThi.com

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG

TỔ HÓA – SINH - CN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: HÓA HỌC 12

NĂM HỌC: 2025 - 2025

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 2123

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Acid béo nào trong Bảng 1.2 thuộc nhóm omega – 6?

A. Linoleic acid. B. Stearic acid. C. Palmitic acid. D. Oleic acid. Câu 2: Cho các phát biểu sau: (1) Tính base giảm theo thứ tự: CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2. (2) Methylamine tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa màu trắng. (3) Methylamine tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. (4) Ở nhiệt độ thấp, aniline tác dụng với nitrous acid tạo nitrogen. (5) Nhỏ nước bromine vào dung dịch aniline thấy xuất hiện kết tủa màu trắng. Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 3: Cellulose là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose là A. C12H22O11. B. C6H12O6. C. (C6H10O5)n. D. C2H4O2. Câu 4: Sodium lauryl sulfate (X) có công thức:

X thuộc loại chất nào?

Mã đề thi 2123 - Trang 2/ 4 | VnDeThi.com

A. Chất tẩy màu. B. Chất giặt rửa tổng hợp. C. Xà phòng. D. Chất béo. Câu 5: Glucide (carbohydrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung A. CnH2nO2 B. Cn(H2O)m C. R(OH)x(CHO)y D. CxHyOz Câu 6: Hoá chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là A. K2SO4. B. Mg(NO3)2. C. NaCl. D. NaOH. Câu 7: Tên gọi của peptide: HOOC-CH2-NH-CO-CH(CH3)NH2 là A. Ala-Gly. B. Ala-Val. C. Val-Ala. D. Gly-Ala. Câu 8: Hợp chất CH3-CH2-NH-CH3 có tên là thay thế là A. dimethylamine B. N-ethylmethanamine C. diethylamine. D. N-methylethanamine. Câu 9: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester? A. CH3CH2CH2COOH. B. HOCH2CH2CHO. C. HOCH2COCH3. D. CH3CH2COOCH3. Câu 10: Khi thế thay thế một nguyên tử hydrogen trong ammonia bằng một gốc hydrocarbon ta thu được hợp chất amine bậc mấy? A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 11: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng A. CH3NH2. B. (CH3)2NH. C. C2H5NH2. D. C6H5NH2. Câu 12: Một dung dịch chất hữu cơ X có các tính chất sau:

- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam. - Không bị thủy phân trong môi trường acid hoặc base. - Phản ứng với thuốc thử Tollens và không làm mất màu dung dịch bromine. Dung dịch đó là A. fructose. B. glucose. C. cellulose. D. saccharose. Câu 13: Chất X có công thức phần tử C4H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được chất Y có công thức phân tử C3H5O2Na. X có công thức cấu tạo là A. HCOOCH(CH3)2. B. HCOOCH2CH2CH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3. Câu 14: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ? A. α-aminopropionic acid B. Aniline. C. 2-aminopropanoic acid. D. Alanine. Câu 15: Trong cấu trúc phân tử của chất cho ở hình bên, liên kết peptide là

A. liên kết (2). B. liên kết (4). C. liên kết (3). D. liên kết (1).

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo