
Mã đề 001 Trang 1/3
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH
KIỂM TRA GIŨA KÌ 1 – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN VẬT LÝ 12 Thời gian làm bài : 45 Phút
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nước đá đang tan ở nhiệt độ 0
oC , tương ứng với A. – 273 K. B. 273 K. C. 100 K. D. 0 K. Câu 2. Khi một chất lỏng bị bay hơi thì phát biểu nào sau đây không đúng? A. Diện tích mặt thoáng càng lớn thì sự bay hơi diễn ra càng nhanh. B. Sự bay hơi có thể xảy ra trong lòng chất lỏng. C. Số phân tử hơi bị hút vào trong chất lỏng ít hơn số phân tử chất lỏng thoát khỏi bề mặt chất lỏng. D. Do chuyển động nhiệt nên một số phân tử ở gần mặt thoáng có động năng đủ lớn có thể thoát khỏi mặt thoáng và trở thành phân tử hơi. Câu 3. Biểu thức nào sau đây diễn tả quá trình nung nóng khí trong bình kín? A. ΔU = 0 B. ΔU = A C. ΔU = Q D. ΔU = A + Q Câu 4. Công thức mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học là A. ΔU = A + Q. B. Q = ΔU + A C. Q = A - ΔU. D. ΔU = A – Q. Câu 5. Biết nhiệt dung riêng của đồng là c = 380 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần truyền cho 5 kg đồng để tăng nhiệt độ từ 200C lên 500C là bao nhiêu? A. 133 J. B. 133 kJ. C. 57 J. D. 57 kJ. Câu 6. Người ta đã lợi dụng tính chất nào của chất khí khi sản xuất các loại nước hoa, tinh dầu? A. Không chảy được. B. Dễ dàng nén được. C. Không có hình dạng xác định. D. Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng. Câu 7. Nhiệt hóa hơi riêng của một chất lỏng được xác định bằng A. nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi hoàn toàn 1 kg chất lỏng đó ở nhiệt độ sôi. B. nhiệt lượng cần cung cấp để làm sôi 1 g chất lỏng đó. C. nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 1 g chất lỏng đó ở nhiệt độ sôi. D. nhiệt lượng cần cung cấp để làm sôi 1 kg chất lỏng đó. Câu 8. Trong quá trình truyền nhiệt, nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần phải cung cấp cho 1kg chất đó để nhiệt độ của nó tăng lên A. 100
oC . B. 100 K. C. 1
oC . D. 10
oC . Câu 9. Hiện tượng cân bằng nhiệt là hiện tượng không trao đổi nhiệt giữa A. hai vật bằng nhau về nhiệt độ. B. hai vật tiếp xúc nhau có cùng nhiệt độ. C. hai vật tiếp xúc nhau, bằng nhau về kích thước. D. hai vật bằng nhau về khối lượng. Câu 10. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai? A. Các phân tử chất rắn sắp xếp sát nhau không có khoảng cách còn các phân tử chất khí cách xa nhau. B. Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định. C. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí. D. Các chất được cấu tạo một cách gián đoạn, giữa các phân tử các chất có khoảng cách. Câu 11. Nhiệt độ sôi của nước A. ở áp suất tiêu chuẩn là 100
oC . B. ở áp suất tiêu chuẩn là 100 K. C. không phụ thuộc áp suất mặt thoáng. D. ở áp suất tiêu chuẩn là 100 o F . Câu 12. Một vật có nhiệt độ 0 K thì A. vật có thế năng bằng 0. B. các phân tử cấu tạo nên vật có động năng chuyển động nhiệt bằng 0. C. vật có cơ năng bằng 0. D. các phân tử cấu tạo nên vật có thế năng khác 0. Câu 13. Trong nhiệt động lực học, tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật gọi là
Mã đề 001
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.