
Mã đề 001 | VnDeThi.com Trang 1/4
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Môn: VẬT LÍ 12 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ...................................................................... Mã Đề: 001. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án) Câu 1. Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Eakar như sau:
Eakar: Nhiệt độ từ 20°C đến 28°C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin? A. Nhiệt độ từ 20 K đến 28 K. B. Nhiệt độ từ 293 K đến 301 K. C. Nhiệt độ từ 273 K đến 293 K. D. Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K. Câu 2. Đổ một lượng chất lỏng có khối lượng ??= 40??vào một cốc kim loại không có nắp và bắt đầu đun nóng bằng đèn cồn, liên tục đo nhiệt độ cốc kim loiaj và thu được đồ thị phụ thuộc nhiệt độ ??0?? vào thời gian ??(??) như hình. Biết mỗi giây đèn đốt hết 11 mg cồn và nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy 1 gam cồn là 27????. Bỏ qua nhiệt lượng hao phí ra môi trường. Nhiệt lượng đèn cồn cung cấp trong giai đoạn CD là:
A. 65340 J B. 11880 kJ C. 11,88 kJ D. 53460 J Câu 3. Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo chất? A. Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử. B. Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng. Các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao. C. Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 4. Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi ở nhiệt độ không đổi A. phụ thuộc vào khối lượng và bản chất của chất lỏng. B. phụ thuộc vào khối lượng và thể tích của chất lỏng. C. chỉ phụ thuộc vào khối lượng của chất lỏng. D. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng. Câu 5. Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là? A. ∆??= ??+ ??; ??> 0; ??< 0. B. ∆??= ??+ ??; ??< 0; ??> 0. C. ∆??= ??+ ??; ??> 0; ??> 0. D. ∆??= ??; ??> 0. Câu 6. Khối kim loại đồng có khối lượng 2 kg nhận nhiệt lượng 7600 J thì tăng thêm 10°C. Nhiệt dung riêng của kim loại đồng là: A. 4200 J/kg.K . B. 130 J/kg.K. C. 2500 J/kg.K . D. 380 J/kg.K . Câu 7. Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật A. tăng 80J. B. giảm 320J. C. không thay đổi. D. giảm 80J. Câu 8. Thả một quả cầu bằng nhôm có khối lượng 0,5kg được đun nóng tới 100°C vào một cốc nước ở 20°C. Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 35°C. Biết nhiệt dung riêng của nhôm
Mã đề 001 | VnDeThi.com Trang 2/4
và nước lần lượt là CAl = 880 J/kg.K và CH2O = 4200 J/kg.K. Tính khối lượng nước, coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau. A. 0,563kg. B. 5,63kg. C. 4,54 kg. D. 0,454 kg. Câu 9. Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 500g nước đá ở 0°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng 3,34.105J/kg A. Q = 167k J B. Q = 7.107 J C. Q = 167.106J D. Q = 167J Câu 10. Các tính chất nào sau đây là tính chất của chất rắn? A. Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định. B. Lực tương tác phân tử mạnh. C. Có hình dạng và thể tích xác định. D. Tất cả các tính chất trên Câu 11. Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Thời gian nước đá tan
A. từ phút thứ 10 đến phút thứ 15. B. từ 0 đến phút thứ 6. C. từ phút thứ 6 đến phút thứ 10. D. từ phút thứ 10 trở đi. Câu 12. Sự truyền nhiệt là A. Sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác. B. Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác. C. Sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác. D. Sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác. Câu 13. Nhiệt dung riêng có đơn vị là A. Jun (J). B. Jun trên Kilôgam K (J/kg.K). C. Jun trên Kilôgam (J/kg). D. Jun trên K (J/K). Câu 14. Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt: A. Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.