
Trang 1/4 - Mã đề 101 | VnDeThi.com
SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN VẬT LÝ 12 Thời gian làm bài : 50 phút
Họ tên : ............................................................................. Lớp: ..............
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải tính chất của các phân tử chất khí? A. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh. B. Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ. C. Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây áp suất. D. Các phân tử chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng cố định. Câu 2: Trong mô hình động học phân tử, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Các phân tử có thể chuyển động không ngừng theo mọi hướng, hoặc đứng yên. B. Các chất được cấu tạo bởi các phân tử, nguyên tử có kích thước rất nhỏ. C. Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không phụ thuộc vào nhiệt độ. D. Giữa các phân tử có khoảng cách nên chúng luôn tương tác nhau bởi lực hút rất mạnh. Câu 3. Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Thời gian nước đá tan từ phút nào:
A. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10 B. Từ phút thứ 10 trở đi C. Từ 0 đến phút thứ 6 D. Từ phút thứ 10 đến phút thứ 15
Câu 4: Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Thể tích của chất lỏng. B. Gió. C. Nhiệt độ. D. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng Câu 5: Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng
A. tăng dần lên B. giảm dần đi C. khi tăng khi giảm D. không thay đổi Câu 6: Trong thang nhiệt Farentheit, nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu?
A. 273K B. 32°F C. 0K D. 0°C Câu 7. Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?
Mã đề 101
Trang 2/4 - Mã đề 101 | VnDeThi.com
A. Kí hiệu của nhiệt độ của t. B. Đơn vị đo nhiệt độ là oC. C. Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 0oC. D. 1oC tương ứng với 273 K.
Câu 8: Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Hà Nội như sau: Hà Nội: Nhiệt độ từ 19°C đến 28°C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?
A. Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K. B. Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K. C.Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K. D. Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K. Câu 9: Một vật được làm lạnh từ 300C xuống 50C. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin giảm đi bao nhiêu kelvin? A. 25 K. B. 150 K. C. 298 K. D. 35 K. Câu 10. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật. B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. Câu 11. Trường hợp nào làm biến đổi nội năng do truyền nhiệt?
A. Đun nóng nước
bằng bếp.
B. Một viên bi
bằng thép rơi xuống đất mềm.
C. Nén khí trong
xilanh.
D. Cọ xát hai vật vào
nhau.
Câu 12. Một lượng khí bị nén đã nhận được công là 150 kJ. Khí nóng lên và đã toả nhiệt lượng là 95 kJ ra môi trường. Nội năng của lượng khí
A. giảm 55kJ. B. tăng 55kJ. C. không thay đổi. D. tăng 245kJ.
Câu 13. Ấm nhôm khối lượng 500 g đựng 2 lít nước ở 200C. Biết nhiệt dung riêng của nước và nhôm lần lượt là 4200 J/kg.K và 920 J/kg.K. Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để đun sôi lượng nước trên ở áp suất tiêu chuẩn là A. 708,8 kJ. B. 36,8 kJ. C. 672 kJ. D. 635,2 kJ. Câu 14. Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là A. 20 J. B. 30 J. C. 40 J. D. 50 J.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.