
Mã đề: 0221 | VnDeThi.com Trang 1/3
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
Họ và tên:………………..............................…….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: VẬT LÍ LỚP 12 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Lớp...................... SBD:...............…...
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Nhiệt hóa hơi riêng là gì?
A. Lượng nhiệt cần thiết để làm nóng chảy một đơn vị khối lượng của một chất. B. Lượng nhiệt cần thiết để làm đông đặc một đơn vị khối lượng của một chất. C. Lượng nhiệt cần thiết để làm bay hơi hoàn toàn một kg chất lỏng ở nhiệt độ hóa hơi. D. Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ của một chất. Câu 2: Trong một thí nghiệm, nhiệt lượng kế chứa 500g nước đá. Để làm nóng chảy hoàn toàn lượng nước đá trên phải cung cấp cho nó một lượng nhiệt là 1,67.10⁵ J. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là
A. 3,34.10³ J/kg B. 3,34.10⁴ J/kg C. 3,34.10⁵ J/kg D. 3,34.10⁶ J/kg Câu 3: Khi một chất nóng chảy, trạng thái của nó thay đổi từ:
A. Rắn sang lỏng. B. Lỏng sang rắn. C. Lỏng sang khí. D. Khí sang rắn. Câu 4: Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự): a. Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.
b. Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ trên nhiệt kế.
c. Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế.
d. Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa; Nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thủy ngân tụt xuống. Hãy sắp xếp các thao tác trên theo đúng thứ tự:
A. b, a, c, d B. a, b, c, d C. d, c, a, b D. d, c, b, d Câu 5: Cơ chế của sự dẫn nhiệt là
A. sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử khác. B. sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác. C. sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác. D. sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác. Câu 6: Mối liên hệ giữa nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Celsius và nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Kelvin là
A. 0( ) T(K) / 273,15 t C = . B. 0( ) T(K) 273,15 t C = − . C. 0( ) 273,15 T(K) t C = − . D. 0 T(K) ( C) / 273,15 t = . Câu 7: Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ
A. vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn. B. vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn. C. vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn. D. vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn. Câu 8: Công thức tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn một lượng chất ở nhiệt độ nóng chảy là:
A. Q=mλ B. Q=mλt C. Q=mcΔt D. Q=Pt Câu 9: Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật I của nhiệt động lực học?
A. ΔU = A – Q. B. ΔU = Q – A. C. ΔU = A + Q. D. A = ΔU – Q. Câu 10: Đơn vị đo của nhiệt dung riêng trong hệ SI là
A. cal/g.C B. J/kg.K. C. cal/kg.C D. J/g.K.
MÃ ĐỀ: 0221
Mã đề: 0221 | VnDeThi.com Trang 2/3
Câu 11: Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng ?
A. Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B. B. Nội năng là một dạng năng lượng. C. Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công. D. Nội năng là nhiệt lượng. Câu 12: Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?
A. Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh. B. Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng. C. Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá. D. Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng. Câu 13: Các vật không thể có nhiệt độ thấp hơn
A. B. C. D. 100 K . Câu 14: Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của định luật I nhiệt động lực học?
A. Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0. B. Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt: Q < 0. C. Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0. D. Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0. Câu 15: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.