
Mã đề 123 Trang 1/3
SỞ GD VÀ ĐT TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT LÊ TRỌNG TẤN
-------------------- (Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: SINH 11 Thời gian làm bài: 45 PHÚT
(không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 123 PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. (5.0 điểm) Câu 1. Cơ chế miễn dịch được thực hiện bởi A. hệ nội tiết và hệ thần kinh. B. hệ tuần hoàn máu. C. hệ miễn dịch. D. hệ tuần hoàn bạch huyết. Câu 2. Miễn dịch không đặc hiệu gồm A. hàng rào bề mặt và hàng rào bên trong cơ thể. B. miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào. C. các hàng rào miễn dịch và miễn dịch tế bào. D. hàng rào bề mặt và miễn dịch dịch thể. Câu 3. Ở hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới A. áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm. B. áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh. C. áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh. D. áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm. Câu 4. Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí, có thể chia hô hấp ở động vật thành A. hô hấp qua da, bằng mang và bằng phổi. B. hô hấp bằng hệ thống ống khí, hô hấp bằng mang và bằng phổi. C. hô hấp qua da, bằng hệ thống ống khí, bằng mang và bằng phổi. D. hô hấp qua bề mặt cơ thể, bằng hệ thống ống khí, bằng mang và bằng phổi. Câu 5. Khi nói về bệnh tự miễn, phát biểu nào sau đây đúng? A. Bệnh tự miễn là bệnh mà cơ thể không còn chức năng tạo ra đáp ứng miễn dịch đối với tất cả các loại kháng nguyên. B. Bệnh AIDS, bệnh ung thư được xem là ví dụ về bệnh tự miễn ở người. C. Bệnh tự miễn chỉ do các yếu tố của môi trường như tia phóng xạ, hóa chất, virus hay vi khuẩn,... gây ra. D. Trong bệnh tự miễn, hệ miễn dịch của cơ thể mất khả năng phân biệt kháng nguyên ngoại lai với các tế bào và cơ quan của cơ thể. Câu 6. Trật tự di chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa của người là A. khoang miệng → thực quản → dạ dày → ruột già → ruột non. B. khoang miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già. C. thực quản → cổ họng → dạ dày → ruột non → ruột già. D. thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → cổ họng. Câu 7. Thận không có chức năng nào sau đây? A. Điều hòa pH máu. B. Giúp cân bằng áp suất thẩm thấu máu. C. Tạo nước tiểu. D. Thải CO₂ và các khí độc khác. Câu 8. Thói quen nào sau đây dễ dẫn đến nguy cơ bị bệnh cao huyết áp? A. Chế độ ăn nhiều muối. B. Chế độ ăn nhiều đường. C. Thường xuyên luyện tập thể thao. D. Ăn uống hợp lí và uống đủ nước. Câu 9. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng hệ tuần hoàn máu ở thú bình thường?
Mã đề 123 Trang 2/3
A. Sơ đồ I B. Sơ đồ III C. Sơ đồ II D. Sơ đồ IV Câu 10. Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là A. trung ương thần kinh. B. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm. C. tuyến nội tiết. D. các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, tim, mạch máu. Câu 11. Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được hấp thụ chủ yếu ở A. manh tràng. B. ruột già. C. ruột non. D. dạ dày. Câu 12. Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần A. ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng. B. ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo. C. ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ. D. ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm. Câu 13. Bệnh nào sau đây là bệnh về đường hô hấp? A. Viêm phế quản B. Tiêu chảy C. Viêm gan B D. Ung thư máu Câu 14. Ở người, huyết áp tối đa ứng với giai đoạn nào của chu kỳ tim? A. Tâm thất dãn B. Tâm nhĩ co C. Tâm thất co D. Tâm nhĩ dãn Câu 15. Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang? A. Chim sâu. B. Mèo rừng. C. Tôm sông. D. Ếch đồng. Câu 16. Ở động vật chưa có hệ tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào? A. Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào. B. Tiêu hóa ngoại bào sau đó là tiêu hóa nội bào. C. Tiêu hóa ngoại bào. D. Tiêu hóa nội bào. Câu 17. Ở người, cơ quan nào sau đây tham gia vào quá trình bài tiết nước tiểu? A. Thận B. Da C. Phối D. Gan Câu 18. Trong chu kì hoạt động của tim, khi tim co thì máu từ ngăn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.