
Mã đề thi 0101 - Trang 1/ 3 | VnDeThi.com
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Vật Lí 10 Năm học : 2025 - 2026 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 0101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng: A. đoạn thẳng xiên góc. B. đường hypebol. C. đường parabol. D. đoạn thẳng song song trục 0t Câu 2: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động ? A. Gia tốc. B. Tốc độ. C. Quãng đường. D. Độ dịch chuyển. Câu 3: Gọi vật 1 là thuyền, vật 2 là dòng nước, vật 3 là bờ sông. Vận tốc của thuyền so với bờ sông được tính bằng biểu thức nào sau đây? A. 12 13 23 v = v + v B. 23 13 12 v v = + v C. 13 12 23 v = - v v D. 13 12 23 v = + v v
Câu 4: Độ dốc của đồ thị vận tốc - thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây? A. Gia tốc B. Độ dịch chuyển C. Vận tốc D. Quãng đường Câu 5: Cho các dữ kiện sau. 1. Kiểm tra giả thuyết. 2. Hình thành giả thuyết. 3. Rút ra kết luận. 4. Đề xuất vấn đề. 5. Quan sát hiện tượng, suy luận. Các bước sắp xếp đúng thứ tự tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí là A. 2 – 1 – 5 – 4 – 3. B. 5 – 2 – 1 – 4 – 3. C. 5 – 4 – 3 – 2 – 1. D. 5 – 4 – 2 – 1 – 3. Câu 6: Hình 6.2 là bộ thí nghiệm dùng để đo tốc độ trung bình của chuyển động viên bi sắt. Dụng cụ số (1) là gì? A. Đồng hồ đo thời gian hiện số B. Nam châm điện
C. Viên bi sắt. D. Cổng quang điện
Câu 7: Hai đại lượng nào sau đây là hai đại lượng vectơ? A. Quãng đường và tốc độ. B. Độ dịch chuyển và vận tốc. C. Quãng đường và độ dịch chuyển. D. Tốc độ và vận tốc. Câu 8: Độ dịch chuyển là A. một đại lượng vectơ, chỉ cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật B. một đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật. C. một đại lượng vectơ, chỉ cho biết độ dài của sự thay đổi vị trí của vật D. một đại lượng vô hướng, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
Mã đề thi 0101 - Trang 2/ 3 | VnDeThi.com
Câu 9: Trên các thiết bị thí nghiệm và trong phòng thí nghiệm thì kí hiệu nào sau đây cảnh báo nơi nguy hiểm về điện?
A. B. C. D. Câu 10: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí học là A. Các dạng vận động đơn giản, tổng quát nhất của vật chất và tương tác giữa chúng B. Thành phần cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của các đơn chất và hợp chất. C. Thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm, … D. Các dạng vận động của vật chất. Câu 11: Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp? (1) Dùng thước đo chiều cao. (2) Dùng cân đo cân nặng. (3) Dùng cân và bình có cột chia thể tích đo khối lượng riêng của nước. (4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe. A. (2), (4). B. (1), (2). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4). Câu 12: Một chất điểm xuất phát từ điểm A dịch chuyển đến điểm B, qua C rồi đến D và sau cùng dừng lại tại C. Độ dịch chuyển của chất điểm trong chuyển động nói trên là A. AD B. BC
C. AB D. AC
Câu 13: Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo của đại lượng A được tính bởi công thức nào sau đây?
A. 1 2 n A A ... A A n ∆ + ∆ + + ∆ ∆ = B. A A 100% A ∆ δ = ⋅
C. A A A = ± ∆ D. A A A = ± ∆ . Câu 14: Để đánh giá độ chính xác của phép đo một đại lượng vật lí ta dựa vào: A. sai số tuyệt đối. B. sai số hệ thống. C. sai số tỉ đối. D. sai số ngẫu nhiên. Câu 15: Gia tốc là một đại lượng A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động. B. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc. C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên của vectơ vận tốc theo thời gian. D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên của độ dịch chuyển theo thời gian. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.