
Mã đề 201 | VnDeThi.com Trang 1/3
SỞ GD&ĐT TP. ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG -------------------- (Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: VẬT LÝ 10 Thời gian làm bài: 45phút (không kể thời gian phát đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi Học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Chọn phát biểu đúng. Gia tốc của một chuyển động cho biết A. sự nhanh chậm của sự dịch chuyển. B. sự thay đổi nhanh hay chậm của tốc độ. C. sự nhanh chậm của chuyển động đó. D. sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc. Câu 2. Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là quãng đường đi được không phải của độ dịch chuyển ? A. Có thể có độ lớn bằng không. B. Có đơn vị đo là mét. C. Có phương và chiều xác định. D. Không thể có độ lớn bằng không. Câu 3. Thí nghiệm của Galilei tại tháp nghiêng Pisa đã chứng tỏ điều gì? A. Vật nặng rơi chậm hơn vật nhẹ. B. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ. C. Vật có kích thước lớn rơi nhanh hơn vật có kích thước nhỏ hơn. D. Mọi vật dù có khối lượng khác nhau thì đều rơi nhanh như nhau. Câu 4. Đồ thị của chuyển động thẳng đều là A. I, III, IV. B. I, II, C. II,III,IV. D. I, III. Câu 5. Hoạt động nào trong phòng thực hành, thí nghiệm là không an toàn? A. Để nước, các dung dịch dễ cháy cách xa các thiết bị điện. B. Đeo găng tay bảo hộ khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao. C. Để chất dễ cháy cách xa thí nghiệm mạch điện. D. Thổi trực tiếp để tắt ngọn lửa đèn cồn. Câu 6. Với d là độ dịch chuyển, s là quãng đường, t là thời gian. Biểu thức nào sau đây xác định giá trị vận tốc?
A. . st v = B. .t s v = C. . dt v = D. . t d v =
Câu 7. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí đóng vai trò quan trọng trong việc mở đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2? A. Nghiên cứu về vật liệu nano. B. Nghiên cứu về lực hấp dẫn. C. Nghiên cứu về hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Nghiên cứu về tự động hóa. Câu 8. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật A. chuyển động tròn. B. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần. C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
(I) O
d
t
(II) O
d
t
(IV) O
d
t
(III) O
v
t
Mã đề 201
Mã đề 201 | VnDeThi.com Trang 2/3
D. chuyển động thẳng và không đổi chiều. Câu 9. Kết luận nào sau đây về ô tô điện là chưa đúng? A. Thân thiện với môi trường. B. Hoạt động bằng pin acquy. C. Hoạt động bằng nhiên liệu hoá thạch. D. Hoạt động bằng năng lượng Mặt Trời. Câu 10. Những phương pháp nào sau đây là phương pháp nghiên cứu Vật lí ? A. Phương pháp toán học, phương pháp phân tích. B. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình. C. Phương pháp mô hình, phương pháp toán học. D. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp toán học. Câu 11. Một vật chuyển động dọc theo chiều (+) trục Ox với vận tốc không đổi thì A. tọa độ luôn trùng với quãng đường B. tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị (+) C. vận tốc của vật luôn có giá trị (+) D. tọa độ của vật luôn có giá trị (+) Câu 12. Sai số dụng cụ thường được lấy A. bằng nữa hoặc bằng hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. B. bằng nữa hoặc bằng một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. C. bằng nữa hoặc bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. D. bằng một hoặc bằng hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Chiều + là chiều từ A đến B. a) Xe chuyển động nhanh dần đều từ A đến B b) Quãng đường đi được bằng độ dịch chuyển vì xe không đổi chiều chuyển động c) Vận tốc của xe bằng -30km/h vì độ dịch chuyển có giá trị âm. d) Quãng đường xe đi từ giây thứ 1 đến giây thứ 4 là 90km. Câu 2. Học sinh chọn ý đúng hoặc sai a) Gia tốc là một đại lượng vec-tơ, cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của sự thay đổi vận tốc. b) Chuyển động thẳng nhanh dần đều có vector gia tốc cùng chiều với chiều vector vận …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.