
1
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Trong phòng thí nghiệm, biển báo như hình bên cho biết điều gì?
A. Chất độc sức khoẻ. B. Chất dễ cháy. C. Chất ăn mòn. D. Chất độc môi trường.
Câu 2. Khi đo một đại lượng vật lí A ta thu được giá trị trung bình là ??̅ và sai số tuyệt đối của phép đo là Δ??. Sai số tỉ đối của phép đo là
A. . A A + ∆ B. . A A −∆ C. .100 . % A A ∆ D. .100 . % A A ∆
Câu 3. Trong trường hợp nào sau đây vật có độ lớn độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được?
A. Vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi chiều. B. Vật chuyển động trên một đường thẳng và có đổi chiều. C. Vật chuyển động trên một đường cong. D. Vật chuyển động trên một đường gấp khúc.
Câu 4. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ chuyển động nhanh hay chậm của một vật?
A. Tốc độ của vật. B. Quãng đường vật đi được. C. Thời gian vật chuyển động. D. Độ dịch chuyển của vật.
Câu 5. Một vật chuyển động có độ dịch chuyển d
sau khoảng thời gian t. Vận tốc trung bình của vật được tính bằng công thức nào sau đây?
A. . = t v d B. . . = v d t C. . = d v t
D. 1 . . = v d t
Câu 6. Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động nhanh dần?
A. Xe buýt hãm phanh khi chuyển động đến bến xe. B. Ô tô bắt đầu chuyển động từ trạng thái đứng yên.
C. Trái đất chuyển động quanh mặt trời. D. Xe máy đang chuyển động thì tắt máy.
Câu 7. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu v0 và gia tốc a. Khi độ dịch chuyển của vật là d thì vận tốc của vật là v. Hệ thức đúng là
A. 2 2 0 v v 2ad − = . B. 2 2 0 1 v v ad 2 − = . C. 2 2 0 v v ad − = . D. 2 2 0 v v 2ad + =
Câu 8. Đại lượng vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật là
A. quãng đường. B. vận tốc. C. gia tốc. D. độ dịch chuyển.
Câu 9. Một đoàn tàu chuyển động thẳng đều với tốc độ 10 m/s so với mặt đường. Trên tàu có một hành khách đi về phía cuối tàu với tốc độ 1m/s so với sàn tàu. Tốc độ của hành khách so với mặt đường là
A. 11 m/s. B. 10 m/s. C. 9 m/s. D. 1 m/s.
Câu 10. Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 5 m/s. Quãng đường vật đi được sau 10 s là
A. 15 m. B. 2 m. C. 0,5 m. D. 50 m.
Câu 11. Một ô tô chuyển động trên đường thẳng. Tại thời điểm t1, ô tô cách vị trí xuất phát 5 km. Tại thời điểm t2, ô tô cách vị trí xuất phát 12 km. Độ lớn độ dịch chuyển của ô tô trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 là
A. 5 km. B. 7 km. C. 17 km. D. 12 km.
SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1
(Đề có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Vật lí - Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
2
Câu 12. Tốc độ tối đa cho phép của xe gắn máy khi tham gia giao thông là 40 km/h (xấp xỉ 11,1 m/s). Một bạn học sinh đủ 16 tuổi điều khiển xe gắn máy chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc ban đầu với gia tốc có độ lớn 2 m/s2. Sau bao lâu thì xe của bạn học sinh này đạt được tốc độ tối đa cho phép?
A. 11,1 s. B. 22,2 s. C. 5,55 s. D. 2,77 s.
Câu 13. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Trong khoảng thời gian ∆t, độ biến thiên vận tốc của vật là ∆v. Gia tốc của vật là
A. 1 a . v. t = ∆∆ B. t a . v ∆ = ∆ C. a v. t. = ∆∆ D. v a . t ∆ = ∆
Câu 14. Chọn hành động không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành.
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
C. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
D.Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 15. Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả là l =100 ± 2(cm). Sai số tỉ đối của phép đo này bằng
A. 2%. B. 1%. C. 5,9%. D. 1,2%.
Câu 16. Hãy cho biết 36 km/h bằng bao nhiêu m/s?
A. 10 m/s. B. 20 m/s. C. 15m/s. D. 18 m/s. Câu 17. Một vật chuyển động thẳng trong 3 giây đi được quãng đường 6m. Tính tốc độ trung bình của vật trong đoạn đường đó? A. 3m/s. B. 6m/s. C. 2m/s. D. 4 m/s Câu 18. Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 50km/h, 3 giờ sau xe chạy với tốc độ trung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.