
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: HÓA HỌC 10 - Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề có 02 trang)
Họ và tên học sinh:...............................................................................Lớp: …....... Số báo danh:……………….
(Lưu ý: Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
PHẦN 1: (4 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một đáp án. Câu 1. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A bao gồm các nguyên tố: A. Nguyên tố s B. Nguyên tố p C. Nguyên tố d và nguyên tố f D. Nguyên tố s và nguyên tố p Câu 2. Orbital nguyên tử (AO) là (I) khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà tại đó xác suất tìm thấy electron khoảng 90%. (II) khu vực không gian xung quanh nguyên tử mà tại đó xác suất tìm thấy electron khoảng 90%. A. (I) đúng, (II) sai. B. (I) sai, (II) đúng. C. (I), (II) đều đúng. D. (I), (II) đều sai. Câu 3. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử: A. Có cùng số proton. B. Có cùng số proton và số neutron C. Có cùng số khối A D. Có cùng số neutron
Câu 4. Copper có 2 đồng vị bền 2963Cu (69,15%) và 2965 Cu . Nguyên tử khối trung bình của Copper là
A. 64,640. B. 63,617 C. 64,383. D. 63,630. Câu 5. Cho các phát biểu sau:
(1) Lớp K là lớp có mức năng lượng thấp nhất. (2) Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau. (3) Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử. (4) Hạt nhân nguyên tử luôn mang điện tích dương. (5) Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định. Số phát biểu đúng là: A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 6. Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần: A. Khối lượng nguyên tử. B. Độ âm điện của nguyên tử. C. Bán kính nguyên tử. D. Điện tích hạt nhân nguyên tử. Câu 7. Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là : A. 1s22s22p63s23p63d104s2 B. 1s22s22p63s23d104s2
C. 1s22s22p63s23d64s2 D. 1s22s22p63s23p64s2
Câu 8. Điện tích của hạt nhân nguyên tử do loại hạt nào quyết định? A. Hạt proton. B. Hạt neutron. C. Hạt electron. D. Hạt proton và electron.
Câu 9. Cho các nguyên tử: 16X, Y, Z, T17 18 19 . Cho bốn phát biểu sau:
8 8 8 9
(1) X, Y và Z là 3 đồng vị của nhau. (2) X, Y và Z có cùng số hạt electron. (3) Z và T có cùng số hạt neutron. (4) X, Y và Z thuộc cùng một nguyên tố hóa học. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Mã đề 001
Câu 10. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. Vị trí X trong bảng tuần hoàn:
A. Chu kỳ 3, nhóm VA. B. Chu kỳ 3, nhóm VB. C. Chu kỳ 3, nhóm IIIA. D. Chu kỳ 2, nhóm VA.
Mã đề 001 | Trang 1/2 Câu 11. Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tử X có số khối là:
A. 23 B. 27 Câu 12. Các phân lớp electron nào đã bão hòa :
C. 28 D. 26
A. s2, p4, d10, f14 B. s2, p5, d9, f13 C. s2, p6, d10, f14 D. s1, p3, d5, f7 Câu 13. Nhận định nào sau đây là không đúng ?
A. Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton. B. Số khối là tổng số hạt proton (Z) và số hạt neutron (N). C. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt proton, electron, neutron. D. Nguyên tử có cấu tạo rỗng. Câu 14. Nguyên tử sodium (Na) có 11 electron và 12 neutron. Số khối của nguyên tử sodium (Na) là: A. 22. B. 24. C. 34. D. 23. Câu 15. Nguyên tử của nguyên tố X (thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn) có 3 electron độc thân thuộc lớp M. Nguyên tố X là A. Phi kim. B. Khí hiếm. C. Kim loại. D. Không xác định.
Câu 16. Hạt nhân nguyên tử 2713Alcó :
A. 13 proton, 14 neutron. B. 13 proton, 13 electron, 14 neutron. C. 13 proton, 14 electron, 13 neutron. D. 14 proton, 14 electron, 13 neutron. PHẦN 2: (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c),
d) học sinh chỉ trả lời đúng (Đ) hoặc sai (S).
Câu 1. Cho các mệnh đề sau:
a) Trong tất cả các nguyên tử luôn luôn có 3 loại hạt …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.