
Mã đề gốc |
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT KẺ SẶT NĂM HỌC 2024 - 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: HÓA HỌC KHỐI 10
(Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh:………………………….Lớp:……Số báo danh…………… Mã đề gốc
Cho biết: Nguyên tử khối: Na = 23; K = 39; Mg = 24; Al = 27; Ca = 40; Cu = 64, Zn = 65; S = 32; O = 16; C = 12. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây? A. Số neutron. B. Số khối. C. Nguyên tử khối. D. Số proton. Câu 2. Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây là đúng?
A. Cl 1e+ →Cl2− . B. Mg →Mg2+ + 2e .
C. O+2e →O2+ . D. Na +1e →Na+. Câu 3. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng A. số neutron. B. số proton và số neutron. C. số proton. D. số khối. Câu 4. Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần. B. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. C. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần. D. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần. Câu 5. Theo quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố calcium (Z = 20) có xu hướng A. nhận thêm 1 electron. B. nhường đi 2 electron. C. nhường đi 1 electron. D. nhận thêm 2 electron. Câu 6. Quan sát hình ảnh bên và cho biết hóa học có ứng dụng trong lĩnh vực nào?
A. Nông nghiệp. B. Vật liệu. C. Y tế. D. Nhiên liệu. Câu 7. Nguyên tố sulfur thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn, nguyên tử nguyên tố sulfur có số electron ở lớp ngoài cùng là A. 7. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 8. Sự biến đổi nào sau đây là biến đổi hoá học?
Mã đề gốc |
A. Sự đóng băng của nước. B. Sự cháy của than. C. Sự hoà tan của muối. D. Sự bay hơi nước.
Trang 1/4
Câu 9. X là nguyên tố nhóm VIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
A. XO3. B. XO2. C. XO. D. X2O3. Câu 10. Phân tử chất nào sau đây có liên kết hydrogen? A. H2O. B. CO. C. CH4. D. C2H4. Câu 11. Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là A. 1s22s22p1. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s22p63s3. D. 1s22s22p63s1. Câu 12. Hợp chất nào sau đây trong phân tử có liên kết cộng hóa trị? A. MgCl2. B. H2O. C. K2O. D. NaCl. Câu 13. Cation X+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Cấu hình electron của X là A. 1s22s2. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s22p4. D. 1s22s22p63s1. Câu 14. Liên kết trong phân tử Hydrogen chloride (HCl) được hình thành do:
Sơ đồ biểu diễn liên kết trong phân tử hydrogen chloride
A. Do sự xen phủ giữa orbital p của nguyên tử H và orbital s của nguyên tử Cl. B. Do sự xen phủ giữa orbital s của nguyên tử H và orbital s của nguyên tử Cl. C. Do sự xen phủ giữa orbital s của nguyên tử H và orbital p của nguyên tử Cl. D. Do sự xen phủ giữa orbital p của nguyên tử H và orbital p của nguyên tử Cl. Câu 15. Quan sát hình bên dưới và cho biết nguyên tố Phosphorus có bao nhiêu proton?
Hình: Ô nguyên tố Phosphorus
A. 30. B. 15. C. 3. D. 10.
Câu 16. Cho sơ đồ liên kết giữa các phân tử NH3:
Trong sơ đồ trên, đường nét đứt (…) kí hiệu cho:
A. liên kết cộng hóa trị có cực. B. liên kết ion.
C. liên kết cho – nhận. D. liên kết hydrogen.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.