
Trang 1/3 – Mã đề103
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỂU
MÃ ĐỀ: 103
ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 10
Ngày kiểm tra: 23/12/2024
Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)
(Đềthi gồm 03 trang)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Học sinh trảlời câu hỏi từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉchọn 1 phương án.
Câu 1: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron và neutron. B. neutron và proton. C. proton và electron. D. proton, electron và neutron.
Câu 2: Lead (Pb) mang lại nhiều lợi ích cho con người nhưng đây là một kim loại rất độc ảnh hưởng rất lớn đến sức khỏe. Phơi nhiễm lead cũng là nguyên nhân gây ra thiếu máu, rối loạn huyết áp, suy giảm miễn dịch, suy thận, ảnh hưởng đến khảnăng sinh sản và phát triển trí tuệ. Nguyên tử nguyên tốlead có 82 electron và 126 neutron. Kí hiệu nguyên tửlead là
A. 82 126Pb. B. 82 208Pb. C. 126
208Pb. D. 44
82Pb.
Câu 3: Sốphân lớp electron có trong lớp M là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4: A và B là hai nguyên tốởcùng một chu kỳnhỏvà thuộc hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn (ZA < ZB). Tổng sốproton trong hai hạt nhân nguyên tửcủa A và B bằng 19. Cấu hình electron nguyên tửcủa B là
A. 1s22s22p4. B. 1s22s22p5. C. 1s22s22p6. D. 1s22s22p63s1.
Câu 5: Trong cùng một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tửthì
A. bán kính nguyên tửvà độâm điện đều giảm. B. bán kính nguyên tửvà độâm điện đều tăng. C. bán kính nguyên tửtăng dần, độâm điện giảm dần. D. bán kính nguyên tửgiảm dần, độâm điện tăng dần.
Câu 6: Oxygen có nhiều ứng dụng trong y tế, các ngành công nghiệp hóa chất, luyện kim,… Nguyên tửoxygen có khuynh hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron đểđạt lớp vỏthỏa mãn quy tắc octet?
A. Nhường 1 electron. B. Nhận 1 electron. C. Nhường 2 electron. D. Nhận 2 electron.
Câu 7: Strontium (Sr) có nhiều ứng dụng trong đời sống và công nghiệp nhờvào các tính chất hóa học và vật lý của nó, chẳng hạn như được sửdụng trong điều trịung thư xương và làm chất cản quang trong hình ảnh học, sản xuất các thiết bịđiện tử, pháo hoa (tạo màu đỏ), và các hợp chất từ tính. Strontium nằm ởnhóm IIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tốhóa học. Công thức hydroxide của strontium là
A. SrOH. B. Sr(OH)2. C. Sr(OH)3. D. Sr(OH)4.
Câu 8: Hợp chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?
A. SiH4. B. CH4. C. PH3. D. H2O.
Câu 9: Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?
A. Hợp chất ion có nhiệt độnóng chảy thấp. B. Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể.
Trang 2/3 – Mã đề103
C. Hợp chất ion dễbay hơi. D. Hợp chất ion không tan trong nước.
Câu 10: Acetylene được dùng trong đèn xì oxi-axetilen đểhàn, cắt kim loại, sản xuất nhiều hóa chất khác phục vụđời sống con người. Acetylene có công thức cấu tạo như hình dưới.
Cho bảng năng lượng liên kết của một sốliên kết cộng hóa trịsau:
Liên kết C–C C=C C≡C C–H Eb (kJ/mol) 347 614 839 413
Tổng năng lượng liên kết trong phân tửacetylene là
A. 1173 kJ/mol. B. 1440 kJ/mol. C. 1665 kJ/mol. D. 1867 kJ/mol.
Câu 11: Liên kết giữa adenine và thymine được biểu diễn bằng các đường nét đứt (hình bên) có vai trò quan trọng trong việc làm bền chuỗi xoắn đôi DNA. Đó là loại liên kết nào?
A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hóa trịkhông phân cực. C. Liên kết cộng hóa trịphân cực. D. Liên kết hydrogen.
Câu 12: Cho nguyên tửkhối trung bình của các halogen: F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127. Trong các đơn chất halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, đơn chất halogen có nhiệt đôi sôi cao nhất là
A. I2. B. Cl2. C. Br2. D. F2.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Học sinh trảlời câu hỏi từcâu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Muối aluminium sulfate (Al2(SO4)3) được dùng trong công nghiệp đểnhuộm vải, thuộc da, làm trong nước,… Muối aluminium sulfate được cấu thành từ3 nguyên tố: aluminium, sulfur và oxygen.
a) Nguyên tửnguyên tốaluminium có 3 electron lớp ngoài cùng. b) Trong bảng tuần hoàn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.