Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Hóa học 10 năm 2025-2026 trường THPT Lê Trọng Tấn (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề thi Học kì 1 Hóa học 10 năm 2025-2026 trường THPT Lê Trọng Tấn (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề thi 123 - Trang 1/ 4 – Bộ đề B

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT LÊ TRỌNG TẤN

(Đề có 4 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: HÓA HỌC 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 123

Giá trị Z và M của các nguyên tử được cho trong bảng sau:

H He Li Be B C N O F Ne

Z 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

M 1 4 7 9 11 12 14 16 19 20

Na Mg Al Si P S Cl Ar K Ca

Z 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

M 23 24 27 28 30 32 35,5 40 39 40

PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)

PHẦN I. (5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. X là nguyên tố

A. Mg (Z = 12). B. Si (Z = 14). C. Ca (Z = 20). D. Be (Z = 4).

Câu 2: Chu kì là

A. dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số lớp electron tăng dần.

B. dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số lớp electron giảm dần.

C. dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.

D. dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số neutron tăng dần.

Câu 3: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hạt proton của R là

A. 26. B. 24. C. 25. D. 27.

Câu 4: Nguyên tử A có 19 hạt proton và nguyên tử B có 9 hạt electron. Hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố này có công thức và loại liên kết tương ứng là

A. AB2, liên kết cộng hóa trị. B. AB, liên kết cộng hóa trị.

C. AB, liên kết ion. D. A2B, liên kết ion.

Câu 5: Liên kết π được hình thành do

A. sự xen phủ trục của hai orbital. B. sự xen phủ bên của hai orbital.

C. cặp electron dùng chung. D. lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

Mã đề thi 123 - Trang 2/ 4 – Bộ đề B

Câu 6: Quá trình hình thành ion nào sau đây là đúng?

A. 2 O 2e O . + + → B. 2 Mg Mg 2e. + → +

C. 2 Cl 1e Cl . − + → D. 3 Al Al 3e. − → +

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Neon (Z =10) khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

A. Hydrogen (Z = 1). B. Fluorine (Z = 9).

C. Chlorine (Z = 17). D. Potassium (Z = 19).

Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

A. 1s22s22p53s23p1. B. 1s22s22p63s13p1.

C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p43s23p2.

Câu 9: Độ âm điện của nguyên tử một số nguyên tố được cho trong bảng sau:

Na Ca Cl F H N C

0,93 1,00 3,16 3,98 2,20 3,04 2,55

Chất có liên kết cộng hóa trị phân cực là

A. CH4. B. CaF2. C. NaCl. D. NH3.

Câu 10: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là 79,91. Biết X có hai đồng vị bền, trong đó đồng vị 79X chiếm 54,5% số nguyên tử. Số khối của đồng vị còn lại là

A. 83. B. 81. C. 82. D. 80.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng về định luật tuần hoàn?

A. Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.

B. Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của số lớp electron.

C. Tính chất của các nguyên tố và đơn chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.

D. Tính chất của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.

Câu 12: Cho các nguyên tố: 11Na, 13Al và 12Mg. Chiều giảm dần tính kim loại của nguyên tử các nguyên tố là

A. Na > Mg > Al. B. Mg > Al > Na. C. Al > Mg > Na. D. Mg > Na > Al.

Câu 13: Có bao nhiêu cặp electron không tham gia liên kết trong phân tử PH3?

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1

Câu 14: Nguyên tử nguyên tố X, Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là 3s23p4 và 2s22p6. Nguyên tố X và Y lần lượt là

A. phi kim và khí hiếm. B. kim loại và khí hiếm.

C. phi kim và kim loại. D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo