
UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 9 - TUẦN 9 I. Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng. + Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (Tổng 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu; thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm; + Phần tự luận: 5,0 điểm (Tổng 3 câu: Thông hiểu 1,5 câu: 2 điểm: Vận dụng 1,5 câu: 3 điểm).
I. MA TRẬN
Chủ đề
Nội dung đơn vị
kiến thức
MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm
số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 1: Nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật và
công nghệ. (3 tiết – 3,75 điểm)
1. Nghề nghiệp đối với con người
3 1 0,5 4 0,5 2,0
2. Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ
3 0,5 3 0,5 1,75
Chủ đề 2: Cơ cấu hệ thống giáo dục quôc dân.
(2 tiết – 2,5 điểm)
3. Hệ thống giáo dục Việt Nam
1 1 2 0,5
4. Lựa chọn nghề trong hệ thống giáo dục.
1 1 2 0,5
5. Định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ sau khi kết thúc THCS.
2 1 0,5 3 0,5 1,5
Chủ đề 3: Thị trường lao động kĩ thuật, công
nghệ tại Việt Nam.
(3 tiết – 3,75 điểm)
6. Thị trường lao động.
3 1 3 1 1,75
7. Thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
3 0,5 3 0,5 2,0
Số câu TN/ Ý tự
luận
16 4 1,5 1,5 20 3
Điểm số 4,0 1,0 2,0 3,0 5,0 5,0 10
Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 3,0 điểm 10 điểm 10 điểm
II. BẢNG ĐẶC TẢ.
TT Chủ đề/ Nội dung đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Chủ đề 1: Nghề nghiệp trong
lĩnh vực kĩ thuật
và công nghệ. (3 tiết – 3,75 điểm)
1. Nghề nghiệp
đối với con
người
Nhận biết: Trình bày được khái niệm nghề nghiệp. (C1) Trình bày được tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người và xã hội. (C2,3) Thông hiểu: - Phân tích được ý nghĩa của việc lựa chọn đúng đắn nghề nghiệp của mỗi người. (C4) Vận dụng: - Phát biểu được quan điểm cá nhân về việc lựa chọn nghề nghiệp của bản thân. (C21)
TN1 TN 2,3
TN4
TL21
2. Ngành nghề
trong lĩnh vực
kĩ thuật, công
nghệ
Nhận biết: - Kể tên được một số ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. (C5) - Trình bày được những đặc điểm của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. (C6) - Trình bày được những yêu cầu chung của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. (C7) Thông hiểu: - Phân tích được những đặc điểm của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. (C21) - Phân tích được những yêu cầu chung của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. Vận dụng: - Xác định được sự phù hợp của bản thân với ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
TN5
TN6
TN7
TL21
2
Chủ đề 2: Cơ cấu hệ thống giáo dục quôc dân.
(2 tiết – 2,5 điểm)
3. Hệ thống giáo dục Việt
Nam
Nhận biết: - Kể tên được những thành tố chính trong hệ thống giáo dục tại Việt Nam. (C8) - Nhận ra được các thời điểm có sự phân luồng trong hệ thống giáo dục. Thông hiểu: - Mô tả được cơ cấu hệ thống giáo dục tại Việt Nam. - Giải thích được các thời điểm có sự phân luồng trong hệ thống giáo dục. (C9)
TN8
TN9
4. Lựa chọn nghề trong hệ thống giáo dục.
Nhận biết: - Nhận ra được cơ hội lựa chọn nghề nghiệp kĩ thuật, công nghệ trong hệ thống giáo dục. (C10)
TN10
Thông hiểu: - Giải thích được cơ hội lựa chọn nghề nghiệp kĩ thuật, công nghệ trong hệ thống giáo dục. (C11)
TN11
5. Hệ thống giáo dục Việt
Nam
Nhận biết: - Trình bày được những hướng đi liên quan tới nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ sau khi kết thúc THCS. (C12,13) Thông hiểu: - Giải thích được những hướng đi liên quan tới nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ sau khi kết thúc THCS. (C14) Vận dụng: - Tìm hiểu được thông tin về các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. (C22)
TN12,
13
TN14
TL22
3
Chủ đề 3: Thị trường lao
6. Thị trường
lao động.
Nhận biết: - …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.