
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11 - KNTT I. MA TRẬN
TT Chủ đề/Chương Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng Tỉ lệ (%) điểm
TNKQ
Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng - sai” Trả lời ngắn
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1 A. Khu vực Mỹ Latinh
A1. Kinh tế khu vực Mỹ Latinh 1 1
1TN 1TL 6,0
2
B. Liên minh châu Âu (EU)
A1. Liên minh châu Âu-Một liên kết khu vực lớn
2 1 1 4TN 3TN 12,5
3
C. Khu vực Đông Nam Á
C1. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dan cư và xã hội khu vực Đông Nam Á C2. Kinh tế khu vực Đông Nam Á C3. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
3 2 2 2 1 1 1 2TN 2TN 59
4 D. Khu vực Tây Nam Á
D1. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư, xã hội của khu vực Tây Nam Á D2. Kinh tế khu vực Tây Nam Á
2 1 2 2 1 1* 1* 4TN 1TL 1TN
1TL 22,5
Tổng số câu/lệnh hỏi 8 4 2 2 4 1 1 12TN 8TN 2TLN 2TL 22TN
2TL
Tổng số điểm 2,7 1,3 1,0 1,0 1,0 1,0 2,0 4,0 3,0 3,0 10,0
Tỉ lệ % 4 20 20 30 40 30 30 100
* Ghi chú: - TN: Trắc nghiệm 70 % - TL: Tự luận 30 % - Dạng thức 1: Có 12 câu (lệnh hỏi) = 4,0 điểm (0,33 điểm/lệnh hỏi); - Dạng thức 2: Có 2 câu (8 lệnh hỏi) = 2,0 điểm (trung bình 0,25 điểm/lệnh hỏi); - Dạng thức 3: Có 4 câu (lệnh hỏi) = 1,0 điểm (0,25 điểm/lệnh hỏi); - Tự luận: Có 2 câu = 3,0 điểm.
II. BẢN ĐẶC TẢ
TT Chủ đề/Chương
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng - sai” Trả lời ngắn
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1
A. Khu vực Mỹ Latinh
A1. Kinh tế khu vực Mỹ Latinh
Nhận biết – Trình bày được tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực. Thông hiểu – Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí và một số đặc điểm nổi bật về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội. – Phân tích được ảnh hưởng của vấn đề đô thị hoá, vấn đề dân cư, xã hội của khu vực đến phát triển kinh tế – xã hội. Vận dụng -Xử lí số liệu, tính tỉ trọng trữ lượng dầu khí của một số quố gia thuộc Mỹ Latinh
1 1
2
B. Liên minh châu Âu (EU)
A1. Liên minh châu Âu-Một liên kết khu vực lớn
Nhận biết – Xác định được quy mô, mục tiêu, thể chế hoạt động của EU. Thông hiểu – Phân tích được vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới và một số biểu hiện của hợp tác và liên kết trong khu vực. Vận dụng -Xử lí số liệu, tính tốc độ tăng trưởng GDP của EU
2 1 1
3
C. Khu vực Đông Nam Á
C1. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dan cư và
Nhận biết – Trình bày được vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên, dân cư, xã hội.
xã hội khu vực Đông Nam Á C2. Kinh tế khu vực Đông Nam Á C3. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
– Trình bày được tình hình phát triển kinh tế chung. - Trình bày sự phát triển các ngành kinh tế của khu vực Đông Nam Á. Thông hiểu – Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ, đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội. – Phân tích được tác động của các đặc điểm dân cư, xã hội tới phát triển kinh tế - xã hội. Vận dụng – Xử lí số liệu, tính cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á. – Vẽ được biểu đồ, nhận xét biểu đồ, phân tích bảng số liệu về hoạt động xuất, nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á.
1
2
2
2
1
1
1
4
D. Khu vực Tây Nam Á
D1. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư, xã hội của khu vực Tây Nam Á D2. Kinh tế khu vực Tây Nam Á
Nhận biết – Trình bày được vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên, dân cư, xã hội. – Trình bày được tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực. Thông hiểu – Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, của một số đặc điểm nổi bật về tự nhiên, dân cư, xã hội đến phát triển kinh tế - xã hội. – Xử lí số liệu, tính tỉ trọng GDP của khu vực Tây Nam Á so với thế giới.
2 1 2 2 1 1* 1*
Tổng số câu/lệnh hỏi 8 4 2 2 4 1 1
Tổng số điểm 2,7 1,3 1,0 1,0 1,0 1,0 2,0
Tỉ lệ % 4 20 20 30
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.