
Trang 1/4 - Mã đề 001 | VnDeThi.com
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH
KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN VẬT LÝ 10 CT 2018 - LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 Phút;
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Đâu không phải là một ứng dụng của kĩ thuật Vật lí hiện đại trong đời sống.
A. Tàu vũ trụ mang theo vệ tinh địa tĩnh. B. Máy tính lượng tử xử lí các dữ liệu lớn. C. Máy chụp cắt lớp dùng trong y học. D. Làm mắm bằng cách ngâm cá với muối. Câu 2. Một vật đang chuyển động thẳng với tốc độ 3 m / s . Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì
A. vật dừng lại ngay. B. vật tiếp tục chuyển thẳng đều theo hướng cũ với tốc độ 3 m / s . C. vật đổi hướng chuyển động. D. vật chuyển động một lúc sau đó dừng. Câu 3: Gia tốc của vật được xác định bởi biểu thức
A. B. C. D. Câu 4: Một xe máy chuyển động trên đường thẳng theo hướng từ Đông sang Tây. Sau một khoảng thời gian t là 20 phút, xe máy cách vị trí xuất phát 15 km. Vận tốc của xe máy trong khoảng thời gian t được xác định như thế nào? A. 45 km/h theo hướng Đông – Tây. B. 45 km/h. C. 55 km/h theo hướng Đông – Tây. D. 55 km/h.
Câu 5: Ký hiệu trên các thiết bị thí nghiệm mang ý nghĩa nào sau đây?
A. Nơi cấm lửa. B. Nhiệt độ cao . C. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp . D. Chất dễ cháy. Câu 6: Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây
sai? A. Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg. B. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật. C. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. D. Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật. Câu 7: Tính chất của chuyển động rơi tự do là
A. chuyển động ném ngang. B. chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Mã đề 001
Trang 2/4 - Mã đề 001 | VnDeThi.com
C. chuyển động thẳng đều. D. chuyển động thẳng chậm dần đều. Câu 8: Mét trên giây bình phương (m/s²) là đơn vị của:
A. gia tốc. B. lực C. vận tốc D. khối lượng. Câu 9: Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?
A. Đặt vào hai vật. B. Cùng giá. C. Ngược chiều. D. Cùng độ lớn. Câu 10: Khi vật được ném theo phương ngang thì trên phương ngang Ox A. vật chuyển động nhanh dần đều. B. vật có gia tốc a = g. C. vật chuyển động thẳng đều.
D. phương trình chuyển động của vật là x = v0t + .
Câu 11: Đâu là hành động không phù hợp khi học sinh tiến hành làm việc trong phòng thí
nghiệm của nhà trường ?
A. Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng hoặc lắng nghe kĩ thầy cô hướng dẫn sử dụng dụng cụ. B. Không di chuyển, nô đùa trong phòng thí nghiệm C. Tắt điện khi ra khỏi phòng thí nghiệm. D. Để nguyên đồ thí nghiệm tại chỗ sau khi thực hành xong. Câu 12: Hai lực cân bằng không thể: A. đồng quy tại một điểm. B. cùng phương. C. cùng độ lớn. D. cùng hướng. Câu 13: Vật được ném ngang ở độ cao 45m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2. Thời gian vật rơi tới khi chạm đất là:
A. 9s. B. 4,5s C. 3s. D. s. Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu lực nào tác dụng hoặc các lực tác dụng lên vật có hợp lực bằng không. B. Gia tốc của vật tỉ lệ thuận với độ lớn lực tác dụng tác dụng lên vật. C. Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được D. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại. Câu 15: Chọn phát biểu sai: Độ dịch chuyển
A. có đơn vị là mét. B. phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của vật chuyển động, không phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo. C. là đại lượng vectơ. D. luôn có độ lớn bằng quãng đường đi được. Câu 16: Theo định luật III Newton thì lực và phản lực là cặp lực
A. xuất hiện hoặc mất đi đồng thời. B. cân bằng. C. có cùng điểm đặt. D. cùng độ lớn và cùng chiều. Câu 17: Một vật rơi tự do, thời gian rơi từ khi thả đến khi vật chạm đất là t. Độ cao nơi thả
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.