Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Vật lí 10 năm 2024-2025 trường THPT Kẻ Sặt (Hải Dương)
QR

Đề thi Học kì 1 Vật lí 10 năm 2024-2025 trường THPT Kẻ Sặt (Hải Dương)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 101 | VnDeThi.com Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KẺ SẶT

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: VẬT LÝ - KHỐI 10 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……………………….Lớp:……Số báo danh……….. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong tương tác giữa hai vật A và B, biểu thức định luật 3 Newton được viết dưới dạng A. AB BA F 2F . =  

B. AB BA F 2F . = −  

C. AB BA F F . =  

D. AB BA F F . = −  

Câu 2. Trong bài thực hành đo tốc độ của vật chuyển động. Để đo tốc độ trung bình của vật ta sử dụng

biểu thức S v . t = Khi đó

A. v S t. δ = δ + δ B. v S t. δ = δ −δ C. v S t. ∆= ∆+ ∆ D. v S t. ∆= ∆−∆ Câu 3. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Điểm đặt của trọng lực tác dụng vào vật là trọng tâm của vật. B. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật nên luôn ở bên ngoài vật. C. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật nên luôn ở bên trong vật. D. Điểm đặt của trọng lực tác dụng vào vật là vị trí bất kỳ của vật. Câu 4. Rơi tự do là chuyển động thẳng A. nhanh dần. B. chậm dần đều. C. nhanh dần đều. D. thẳng đều. Câu 5. Trong một cơn giông, một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây. B. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây. C. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây. D. Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính. Câu 6. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị độ dịch chuyển – thời gian như hình dưới đây. Vật đứng yên trong khoảng thời gian

A. từ 2t đến 3t . B. từ 0 đến 3t . C. từ 0 đến 1t . D. từ 1t đến 2t .

Câu 7. Đơn vị của gia tốc là A. m/s. B. 2 m/s . C. s. D. m. Câu 8. Biểu thức của định luật 2 Newton được viết dưới dạng A. F ma. −=  

B. F ma. = 

C. F ma. =  

D. F ma. = −  

Câu 9. Đối tượng nghiên cứu của Vật lý là A. các dạng vận động và tương tác của vật chất. B. quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng. C. quy luật tương tác của các dạng năng lượng. D. các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

Mã đề 101

Mã đề 101 | VnDeThi.com Trang 2

Câu 10. Các lực tác dụng đồng thời lên một vật gọi là cân bằng khi A. vật chuyển động thẳng nhanh dần. B. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật khác không. C. vật chuyển động với gia tốc không đổi. D. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không. Câu 11. Trong các phép đo sau, phép đo nào là phép đo gián tiếp? A. Đo tốc độ trung bình của một vật bằng thước đo chiều dài và đồng hồ bấm giây. B. Đo thời gian đi từ nhà đến trường bằng đồng hồ bấm giây. C. Đo khối lượng của 5 quả táo bằng cân đồng hồ. D. Đo chiều dài chiếc bút chì bằng thước đo chiều dài. Câu 12. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là A. thể tích. B. khối lượng. C. chiều cao. D. diện tích bề mặt.

Câu 13. Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng hợp lực F 

của hai lực 1F 

và 2F 

?

A. Hình 3. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình 4. Câu 14. Ở nơi có gia tốc rơi tự do g, trọng lượng của vật có khối lượng m được tính theo biểu thức

A. P mg. = B. g P . m = C. m P . g = D. 2 P mg . =

Câu 15. Gọi µ là hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc, N là áp lực của vật lên mặt tiếp xúc. Độ lớn lực ma sát trượt được tính theo biểu thức

A. ms F . N µ = B. ms F N. = µ C. ms

N F . = µ D. ms F 2 N. = µ

Câu 16. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào ma sát có lợi? A. Ma sát làm mòn đế dép. B. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe. C. Ma sát làm ô tô đi qua được chỗ lầy. D. Ma sát làm mòn lốp xe. Câu 17. Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0, thì vật đang đứng yên sẽ A. bắt đầu chuyển động. B. chuyển động chậm dần. C. tiếp tục đứng yên. D. chuyển động nhanh dần. Câu 18. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo